Tên tác giả: admin

khủng khiếp – hŭi đơi

khủng khiếp (tt)
hŭi đơi


Sa wot ia ling hŭi đơi hmâo rơgao amăng plei.
Trận lũ lụt khủng khiếp đã quét qua buôn làng.

khủng khiếp – biă mă

khủng khiếp (tt)
biă mă


Tơlơi mhao ia biă mă ngă kơ rim čô mơnuih rơmon hion.
Cơn khát nước khủng khiếp khiến mọi người mệt mỏi.

khuôn – tơdrap

khuôn (dt)
tơdrap


Ama yua tơdrap kyâo kiăng kơ tuh dum bôh gach.
Bố dùng khuôn gỗ để đúc những viên gạch.

khuôn khổ – rup

khuôn khổ (dt)
rup


Hơdrôm hră tơlơi mơbruă hmâo rup ƀrô djơ̆ biă mă.
Quyển sách giáo khoa có khuôn khổ rất vừa vặn.

khuôn khổ – hơdră

khuôn khổ (dt)
hơdră


Rim čô mơnuih kiăng kơ hơdip amăng hơdră phian lon ia.
Mọi người nên sống trong khuôn khổ pháp luật.

khuya – krah mlam

khuya (dt)
krah mlam


Truh krah mlam laih, plei pla lêng kơ dô̆ kret.
Đã đến khuya rồi, buôn làng đều im lặng.

khuyên răn – pơtô lăi

khuyên răn (đt)
pơtô lăi


Amĭ pơtô lăi adơi anăm hyu ngui kaih ôh.
Mẹ khuyên răn em không được đi chơi muộn.

khuyên – buai

khuyên (dt)
buai


Bơnai dra jek sa per buai mah hiam biă mă.
Cô gái đeo đôi khuyên tai bằng vàng rất đẹp.

khuyên – pơtô

khuyên (đt)
pơtô


Tha plei pơtô ƀôn sang hir har ngă bruă hma.
Già làng khuyên bà con hãy hăng hái sản xuất.

khuyên bảo – pơtô alum

khuyên bảo (đt)
pơtô alum


Nai pơtô pơtô alum čơđai hrăm pĕ mơng tơlơi sat.
Thầy giáo khuyên bảo học sinh tránh xa cái xấu.

Lên đầu trang