khuấy – kuor
khuấy (đt)
kuor
Amĭ kuor mmunh gô̆ añiam hla dlai ƀơi tơpur.
Mẹ khuấy nhẹ nồi canh rau rừng trên bếp.
khuấy (đt)
kuor
Amĭ kuor mmunh gô̆ añiam hla dlai ƀơi tơpur.
Mẹ khuấy nhẹ nồi canh rau rừng trên bếp.
khuấy động (đt)
pơsuh
Jua čim mơñi pơsuh hĭ tơlơi kret kruai amăng dlai.
Tiếng chim hót khuấy động không gian yên tĩnh.
khúc (dt)
čran
čran kyâo anai yua ngă tơmeh sang rông klă biă.
Khúc gỗ này dùng để làm cột nhà rông rất tốt.
khúc (dt)
tơlơi
Khul adôh suang glăk pơtop tơlơi adôh djuai ania.
Đội văn nghệ đang tập luyện khúc nhạc dân tộc.
khúc khích (tt)
rơrek
ƃing čơđai tlao rơrek glak hơdrui pơdop pô.
Bọn trẻ cười khúc khích khi chơi trốn tìm.
khúc khuỷu (tt)
wĕ vô̆
Jơlan đĭ čư̆ wĕ vô̆ biă mă laih anun tơnap nao.
Con đường lên núi rất khúc khuỷu và khó đi.
khum (đt)
pet pôt
Adơi pet pôt dua ƀĕ tơngan kiăng pơđŭ ia hnôh rơ-it.
Bé khum hai bàn tay để hứng nước suối mát.
khung (dt)
khung
Khung dang wang anai at dô̆ kơjap biă mă.
Chiếc khung xe đạp này vẫn còn rất chắc chắn.
khung cửi (dt)
tơpanh
Bơnai Jrai mñăm bơnal ƀơi tơpanh.
Người phụ nữ Jrai dệt thổ cẩm bên khung cửi.
khùng (tt)
anô̆ hil
Ayong anun đĭ anô̆ hil yua kơ tŭ arăng ngă ngor.
Anh ấy nổi khùng vì bị người khác trêu chọc.