Tên tác giả: admin

khú – msam

khú (tt)
msam


Añiam dlai hram anai čâ̆o msam laih yơh.
Món rau rừng muối này đã bắt đầu khú rồi.

khua – wot khua

khua (đt)
wot khua


Amai anun wot khua gông čơmeo kiăng ba song gan ia.
Chị ấy khua mái chèo để đưa thuyền qua sông.

khua – râo

khua (đt)
râo


Jua teng leng râo pơdưh mơnuih nao ngă hma.
Tiếng kẻng khua mọi người dậy đi làm rẫy.

khuân – pơdŭ

khuân (đt)
pơdŭ


ƃing tơdam hrom pơdŭ pơdai mut amăng hơjai.
Thanh niên cùng nhau khuân lúa vào kho hơjai.

khuân vác – čơkung pơdŭ

khuân vác (đt)
čơkung pơdŭ


Bruă čơkung pơdŭ kyâo trâ̌o biă mă.
Công việc khuân vác gỗ rất nặng nhọc.

khuất – hơgom

khuất (tt)
hơgom


Plei anet hơgom gah tlôn dum čư̆ ataih.
Ngôi làng nhỏ khuất sau rặng núi xa.

khuất – rơngiă

khuất (tt)
rơngiă


ƃing ta nanao hơdor kơ tơlơi yôm mơng mơnuih rơngiă laih.
Chúng ta luôn nhớ ơn những người đã khuất.

khuất phục – tui

khuất phục (đt)
tui


ƃing ta ƀu dui tui ôh ƀơi anap tơlơi sat.
Chúng ta không được khuất phục trước cái xấu.

khuây – wor hĭ

khuây (đt)
wor hĭ


Ih nao bơjơnum plơi wŏ kiăng kơ wor hĭ tơlơi rơngôt.
Hãy đi chơi hội làng cho khuây khỏa nỗi buồn.

khuất tất – dô̆ đôm

khuất tất (tt)
dô̆ đôm


Bruă plei kiăng kơ rơđah, ƀu dui dô̆ đôm ôh.
Việc làng cần minh bạch, không được khuất tất.

Lên đầu trang