kỉ niệm – hơdor
kỉ niệm (dt)
hơdor
Kâo hmâo lu anô̆ hơdor hiam hong sang hră anai.
Tôi có nhiều kỉ niệm đẹp với mái trường này.
kỉ niệm (dt)
hơdor
Kâo hmâo lu anô̆ hơdor hiam hong sang hră anai.
Tôi có nhiều kỉ niệm đẹp với mái trường này.
kỉ niệm (dt)
hơdor glăi
Plơi pơkra hrơi hơdor glăi hrơi pơjing plơi.
Làng tổ chức lễ kỉ niệm ngày thành lập.
kỉ niệm (đt)
bơhơdor
Amai bơhơdor kơ adơi sa bôh kông prăk.
Chị ấy kỉ niệm cho em một chiếc vòng bạc.
kĩ (tt)
ten
Ƀing ta kiăng kơ hrăm pơtop brơi ten biă.
Chúng ta cần học tập và rèn luyện thật kĩ.
khớp (tt)
črip
Dua bôh gai kyâo hmâo trah črip tơdruă gơñu.
Hai thanh gỗ được đẽo vừa khớp với nhau.
khớp (đt)
pơtôp
Khua mua glăk pơtôp glăi anăn mơnuih plĕ hră amăng plei.
Cán bộ đang khớp lại danh sách cử tri trong làng.
khớp (tt)
djơ̆
Bôh than jŭ pơdai lêng kơ djơ̆ hong bruă sit.
Kết quả kiểm kê lúa hoàn toàn khớp với thực tế.
khu (dt)
kual
Anai lĕ kual piôh rơnak kyâo yôm phan.
Đây là khu vực dành riêng để bảo tồn cây quý.
khu vực (dt)
kơnua
Kơnua jum dar sang rông kiăng kơ kih rơmet agaih.
Khu vực quanh nhà rông cần được dọn dẹp sạch sẽ.
khù khờ (tt)
mih mưh
čơkơi anun khă kơ mih mưh samơ̆ tơpă biă mă.
Cậu bé ấy tuy khù khờ nhưng rất thật thà.