Tên tác giả: admin

kì – wot

(dt)
wot


Amăng wot pơdơi anai, ƀing mơi nao čuă sang rông.
Trong kì nghỉ này, chúng em đi thăm nhà rông.

kì – rơñet

(đt)
rơñet


Amai glak rơñet tơkai tơngan kơ čơđai muai glak hum ia.
Chị đang kì cọ chân tay cho em bé khi tắm.

kì – sat

(tt)
sat


Ih anăm lăi dum bôh hiăp sat tui anun hŏ.
Bạn đừng nói những lời kì lạ và khó nghe như thế.

kì – khom

(pừ)
khom


Adơi khom hrăm brơi thâo tơlơi Jrai.
Em quyết tâm học tập để hiểu cho kì được tiếng Jrai.

kì cục – tut tơ-ut

kì cục (tt)
tut tơ-ut


Kơnuih ayong anun tut tơ-ut biă mă.
Tính tình anh ta thật kì cục.

kì dị – pha ra

kì dị (tt)
pha ra


drơi mnong anai hmâo rup hơbô̆ pha ra.
Con vật này có hình dáng kì dị.

kì hạn – nôh pơkă

kì hạn (dt)
nôh pơkă


Prăk piôh hmâo truh nôh pơkă laih.
Tiền gửi tiết kiệm đã đến kì hạn.

kì lạ – hling hlang

kì lạ (tt)
hling hlang


Plơi anai hmâo sa bôh tơlơi ruai hling hlang.
Ngôi làng này có một câu chuyện kì lạ.

kỉ luật – phiah phian

kỉ luật (dt)
phiah phian


čơđai hrăm kiăng kơ ngă tui phiah phian sang hră.
Học sinh cần chấp hành kỉ luật của trường.

kỉ luật – bơkơhmal

kỉ luật (đt)
bơkơhmal


Ayong anun tŭ bơkơhmal yua kơ ngă sôh tơlơi pơkă.
Anh ấy bị kỉ luật vì vi phạm quy định.

Lên đầu trang