Tên tác giả: admin

kìm – anh

kìm (đt)
anh


Ih kiăng kơ gir kơtir anăm anh pran nach pô.
Bạn hãy cố gắng kìm nén cơn giận của mình.

kìm hãm – pơkong hĭ

kìm hãm (đt)
pơkong hĭ


Tơlơi phian sat lĕ pơkong hĭ tơlơi đĭ kyar mơng plơi.
Hủ tục lạc hậu kìm hãm sự phát triển của làng.

kín – hơgom

kín (tt)
hơgom


Amĭ pơgang hơgom dum bôh asar pơdai kiăng tlaih mơng ƀâo brŭ.
Mẹ che kín các bao lúa để tránh bị ẩm mốc.

kín – hơgom abih

kín (tt)
hơgom abih


Ană plơi dô̆ ber hơgom abih tơdron sang rông kiăng jơnum.
Dân làng ngồi kín cả sân nhà rông để họp.

khuyết điểm – tơlơi sôh

khuyết điểm (dt)
tơlơi sôh


ƃing ta kiăng kơ tơpă dlăng mă dum tơlơi sôh pô.
Chúng ta cần thẳng thắn nhìn nhận khuyết điểm.

khử – bơrơngiă

khử (đt)
bơrơngiă


Amĭ yua hla ƀâo bơngưi kiăng bơrơngiă ƀâo mnâo amăng sang.
Mẹ dùng lá thơm để khử mùi hôi trong nhà.

khứ hồi – dua duk

khứ hồi (tt)
dua duk


Ayong anun blơi hră đĭ rơdêh dua duk kiăng glăi čuă plei.
Anh ấy mua vé xe khứ hồi để về thăm quê.

khước từ – pơglah

khước từ (đt)
pơglah


Ayong anun pơglah tơlơi iâo hyu ngui yua kơ glak hrăm.
Cậu ấy khước từ lời mời đi chơi vì bận học.

khướu – čim blang

khướu (dt)
čim blang


Drơi čim blang mơñi kơtang ƀơi than kyâo.
Con chim khướu hót vang vọng trên cành cây.

ki cóp – duñ pơƀut

ki cóp (đt)
duñ pơƀut


Amĭ ama duñ pơƀut prăk kiăng kơ rông ană hrăm hră.
Bố mẹ ki cóp tiền để nuôi con cái ăn học.

Lên đầu trang