lã chã – tôč tôč
lã chã (tt)
tôč tôč
Dum sar ia hâ̆o ruh tôč tôč ƀơi ƀô̆ mta pô ngă na.
Những giọt mồ hôi rơi lã chã trên mặt người thợ.
lã chã (tt)
tôč tôč
Dum sar ia hâ̆o ruh tôč tôč ƀơi ƀô̆ mta pô ngă na.
Những giọt mồ hôi rơi lã chã trên mặt người thợ.
lác (tt)
bling
Ayong anun hmâo dua bơnah mta bling dlăng djreh biă.
Anh ấy có đôi mắt lác trông rất hiền lành.
lác đác (tt)
hui rah
Adai čâ̆o hmâo dum sar hơjan lĕ hui rah.
Trời bắt đầu đổ những giọt mưa lác đác.
lác đác (tt)
rơ rưi
Akiang jơlan plơi rơ rưi mâo dum bôh sang phrâo.
Ven đường làng lác đác có vài ngôi nhà mới.
kỹ càng (tt)
djel
Ama kơsem lăng rơdêh djel biă hlâo kơ nao hma.
Bố kiểm tra xe rất kỹ càng trước khi đi rẫy.
kĩ lưỡng (tt)
djop djel
Djop bruă kiăng kơ bơčrông djop djel.
Mọi việc cần được bàn bạc kĩ lưỡng.
kĩ thuật (dt)
thâo ngă
Thâo ngă mñam bơnal mơng yă rơgơi biă.
Kĩ thuật dệt thổ cẩm của bà rất khéo.
kĩ thuật (dt)
bruă thâo
Lon ia pơkôm brơi kơ bruă thâo phrâo kơ ngă hma.
Nhà nước đầu tư kĩ thuật mới cho nông nghiệp.
kĩ thuật (tt)
mbruă
Amai anun să bơnga mbruă biă mă.
Chị ấy thêu hoa văn rất kĩ thuật.