Tên tác giả: admin

làn – bai bip

làn (dt)
bai bip


Yă djă bôh bai bip nao pơ sang mdrô kiăng blơi mnong ƀong.
Bà xách chiếc làn đi mua thức ăn ở ngoài chợ.

làn – Dơnai

làn (dt)
Dơnai


Dơnai angin rơ-it pưh rai ƀơi amŭ bơnai dra.
Làn gió mát rượi thổi qua mái tóc của cô gái.

làn điệu – er adôh

làn điệu (dt)
er adôh


Ƀing mơi glăk pơtop dum mta er adôh tơlơi đưm.
Chúng em đang tập các làn điệu dân ca truyền thống.

làn sóng – pơpưh ia

làn sóng (dt)
pơpưh ia


Pơpưh ia rơsĭ teh kơtang ƀơi pơnang bôh song kyâo.
Làn sóng biển vỗ mạnh vào mạn con thuyền gỗ.

kín đáo – hơgom ƀliah

kín đáo (tt)
hơgom ƀliah


Rim čô mơnuih kiăng hmâo tơlơi min hơgom ƀliah.
Mọi người nên có ý nghĩ và cách sống kín đáo.

kinh – hŭi biă / đơi

kinh (tt)
hŭi biă / đơi


Tơlơi ruai kơ tơpul hlô mnông sat hmư̆ hŭi biă mă.
Câu chuyện về bầy thú dữ nghe thật kinh sợ.

kinh doanh – sĭ mdrô

kinh doanh (đt)
sĭ mdrô


Ayong anun pơkôm prăk kiăng kơ sĭ mdrô gơnam hma.
Anh ấy đầu tư vốn để kinh doanh nông sản.

kinh hoàng – hŭi bral

kinh hoàng (tt)
hŭi bral


Sa wot ia ling hŭi bral hmâo r rơgao amăng plei pla.
Một trận lũ lụt kinh hoàng đã tràn qua bản làng.

kinh ngạc – hŭi kơtuă

kinh ngạc (tt)
hŭi kơtuă


Kâo hŭi kơtuă kơ tơlơi hiam mơng dlai čư̆ lon Dap kơdư.
Tôi kinh ngạc trước vẻ đẹp của núi rừng Tây Nguyên.

kinh nghiệm – bruă rơgao

kinh nghiệm (dt)
bruă rơgao


Tha plei mâo lu bruă rơgao amăng tơlơi pơsir dum tơlơi bơhil.
Già làng có nhiều kinh nghiệm trong việc hòa giải các mâu thuẫn.

Lên đầu trang