Tên tác giả: admin

làm lành – ngă klă

làm lành (đt)
ngă klă


Dua čô gơyut hmâo ngă klă laih laih mơng dum tơlơi hwol.
Hai người bạn đã làm lành sau những hiểu lầm.

làm quen – ngă juat

làm quen (đt)
ngă juat


ƃing čơđai hrăm phrâo glăk gir ngă juat tơdruă.
Các em học sinh mới đang cố gắng làm quen với nhau.

làm ruộng – ngă hma mnai

làm ruộng (đt)
ngă hma mnai


Mơnuih ngă hma triăng ngă hma mnai mơng mguah truh kơ tlam.
Người nông dân chăm chỉ làm ruộng từ sáng đến tối.

làm việc – ngă bruă

làm việc (đt)
ngă bruă


Ayong anun at glăk ngă bruă ƀơi kơnong bruă ƀao.
Anh ấy vẫn đang làm việc tại ủy ban nhân dân xã.

lảm nhảm – puăi pluk

lảm nhảm (đt)
puăi pluk


Anăm puăi pluk glak abih mơnuih glăk jơnum hŏ.
Đừng có nói lảm nhảm khi mọi người đang họp.

lạm – rơgao hĭ

lạm (đt)
rơgao hĭ


Khua mua ƀu dui pơluč rơgao hĭ nôh prăk mơng plơi ôh.
Cán bộ không được chi lạm vào công quỹ của làng.

lạm dụng – ngă rơgao

lạm dụng (đt)
ngă rơgao


Ƀing ta ƀu dui ngă rơgao tơlơi dui kiăng kơ ngă sôh ôh.
Chúng ta không được lạm dụng quyền hạn để làm sai.

lan – rôk

lan (đt)
rôk


Jơlah apui ƀong rôk tơdă tơdang hma tơdron rok.
Ngọn lửa cháy lan rộng ra khắp cánh đồng cỏ.

lan man – puk kluk

lan man (tt)
puk kluk


Ayong anun pơhiăp puk kluk biă mă anun yơh tơnap hluh.
Anh ấy nói chuyện quá lan man nên khó hiểu.

lan truyền – lar hyu djop

lan truyền (đt)
lar hyu djop


Hing mơ-ak kơ hrơi bơjơnum lar hyu djop plei pla.
Tin vui về ngày hội lan truyền khắp các buôn làng.

Lên đầu trang