Tên tác giả: admin

lạnh nhạt – amlaih

lạnh nhạt (tt)
amlaih


Anăm ngă amlaih hong gơyut gơyâo pô hŏ.
Đừng đối xử lạnh nhạt với bạn bè của mình.

lạnh nhạt – tơba pran

lạnh nhạt (tt)
tơba pran


Ayong anun nanao pơđah kơnuih tơba pran hong rim čô mơnuih.
Cậu ấy luôn tỏ thái độ lạnh nhạt với mọi người.

lao – pơtuk ƀlĕ drah

lao (dt)
pơtuk ƀlĕ drah


ƃing ta kiăng kơ gir pơgang tơlơi ruă pơtuk ƀlĕ drah.
Chúng ta cần tích cực phòng chống bệnh lao.

lao – sang krư̆

lao (dt)
sang krư̆


Pô dop pơdai hmâo tŭ krư̆ amăng sang krư̆ mơng tring.
Kẻ trộm lúa đã bị nhốt vào nhà lao của huyện.

lao – por

lao (đt)
por


Amrom mơng mơnuih hyu lua por sueo nao gah anap.
Mũi tên của thợ săn lao vút về phía trước.

lao – kơplong

lao (đt)
kơplong


Bôh dang wang kơplong hmar biă mă trun amăng dơnung čư̆.
Chiếc xe đạp lao rất nhanh xuống dốc núi.

lao – tơluh nao

lao (đt)
tơluh nao


ƃing čơđai hrăm tơluh nao kih rơmet agaih anih hrăm.
Các em học sinh lao vào dọn dẹp vệ sinh trường lớp.

lao động – ngă bruă

lao động (đt)
ngă bruă


Bruă ngă djru kơ pơđĭ kyar tơlơi hyu bơwih kơ plei pla.
Lao động giúp phát triển kinh tế cho buôn làng.

lảo đảo – ting gring

lảo đảo (tt)
ting gring


Ayong anun rơbat ting gring ƀơi jơlan yua kơ dlêh biă mă.
Anh ấy đi lảo đảo trên đường vì quá mệt.

lão – tha

lão (dt)
tha


Tha plei lĕ pô tha kranh hmâo hiăp yôm amăng plei.
Già làng là vị lão thành có uy tín trong làng.

Lên đầu trang