lãnh – mă
lãnh (đt)
mă
Ayong anun phrâo nao mă pri ƀơi kơnong bruă ƀao.
Anh ấy vừa đi lãnh thưởng tại ủy ban xã.
lãnh (đt)
mă
Ayong anun phrâo nao mă pri ƀơi kơnong bruă ƀao.
Anh ấy vừa đi lãnh thưởng tại ủy ban xã.
lành mạnh (tt)
hmâo pran
ƃing ta kiăng ƀong huă hang pơtop kiăng kơ drơi jan hmâo pran.
Chúng ta cần ăn uống và tập luyện để có cơ thể lành mạnh.
lành mạnh (tt)
klă
ƃing čơđai hrăm kiăng kơ pơjing tơlơi hơdip klă.
Các em học sinh nên xây dựng lối sống lành mạnh.
lành nghề (tt)
thâo bruă
Ơi tha lĕ sa čô pô ngă pơsơi thâo bruă biă amăng kual.
Ông cụ là một thợ rèn rất lành nghề trong vùng.
lãnh đạo (đt)
git gai
Tha plei git gai ană plơi ngă hma hang wai lăng tơlơi dô̆ hiam.
Già làng lãnh đạo dân làng sản xuất và giữ gìn an ninh.
lãnh đạo (dt)
pô git gai
ƃing ta ngă bruă hluai tui tơlơi črâo ba mơng pô git gai.
Chúng ta thực hiện công việc theo hướng dẫn của lãnh đạo.
lãnh tụ (dt)
khua krin
Abih ană plơi nanao hơdor kơ tơlơi yôm hang khăp kơ khua krin.
Toàn dân luôn nhớ ơn và kính yêu vị lãnh tụ.
lánh nạn (đt)
pĕ đuăi
Ană plơi pĕ đuăi jing jai pơ kual čư̆ dlông.
Dân làng tạm thời đi lánh nạn ở vùng núi cao.
lạnh (tt)
rơ-ot
Hiuh adai kual kơdư amăng mguah juăt rơ-ot biă mă.
Thời tiết vùng cao vào buổi sáng thường rất lạnh.
lạnh lẽo (tt)
rơ-ot tret
Hiuh adai mguah mư̆ lĕ rơ-ot tret biă mă.
Khí trời buổi sáng sớm thật lạnh lẽo.