Tên tác giả: admin

lảng tránh – ƀu kiăng bưp

lảng tránh (đt)
ƀu kiăng bưp


Ayong anun kiăng ƀu kiăng bưp glak bưp gơyut đưm.
Anh ta cố ý lảng tránh khi gặp bạn cũ.

lãng phí – hơ-ui

lãng phí (tt)
hơ-ui


ƃing ta ƀu dui ngă ƀong huă hơ-ui hang ia bơngach ôh.
Chúng ta không nên lãng phí thực phẩm và nước sạch.

láng – klia

láng (đt)
klia


ƃing tơdam hrom klia tơdron sang rông hong si măng.
Thanh niên cùng nhau láng sân nhà rông bằng xi măng.

láng – bŏ dlai

láng (đt)
bŏ dlai


Laih mơng hơjan prong, ia bŏ dlai pơ hma mnai.
Sau cơn mưa lớn, nước láng mặt ruộng bậc thang.

láng – ƀơƀlia

láng (tt)
ƀơƀlia


Amŭ mơng bơnai dra hmâo set ƀơƀlia.
Mái tóc của cô gái được chải láng mượt.

láng giềng – jê̆ giam

láng giềng (dt)
jê̆ giam


Gop djuai jê̆ giam juăt nanao gum djru tơdruă.
Bà con láng giềng thường xuyên giúp đỡ lẫn nhau.

lanh – #

lanh (dt)
#


Phun mrai hmâo pla kiăng kơ mă hrĕ mrai mñam bơnal.
Cây lanh được trồng để lấy sợi dệt thổ cẩm.

lạng – nôh pơkă

lạng (dt)
nôh pơkă


Amĭ blơi biă nôh pơkă če thu kiăng iâo tuai mñum.
Mẹ mua mấy lạng chè khô về mời khách.

lành lặn – hmum

lành lặn (tt)
hmum


Blah ao bơnal đưm samơ̆ at dô̆ hmum biă mă.
Chiếc áo thổ cẩm cũ nhưng vẫn còn rất lành lặn.

lành – klă

lành (tt)
klă


Kơnuih amai anun klă biă mă laih anun amunh khăp.
Tính tình chị ấy rất hiền lành và dễ mến.

Lên đầu trang