lần lượt – bơkơdjruai
lần lượt (ph)
bơkơdjruai
Rim čô ană plơi bơkơdjruai nao plĕ hră bầu cử.
Từng người dân lần lượt đi bỏ phiếu bầu cử.
lần lượt (ph)
bơkơdjruai
Rim čô ană plơi bơkơdjruai nao plĕ hră bầu cử.
Từng người dân lần lượt đi bỏ phiếu bầu cử.
lần mò (đt)
rơwư
Ayong anun rơwư amăng mmot kiăng hơduah jơlan glăi sang.
Anh ấy lần mò trong đêm tối để tìm đường về nhà.
lẩn (đt)
đuăi dop
Drơi hlô mnong dlai đuăi dop mut amăng ƀur kyâo glak ƀuh mơnuih.
Con thú rừng lẩn mất vào bụi rậm khi thấy người.
lẩn (đt)
đuăi mut
čơkơi anet đuăi mut hmar amăng khul mơnuih lu krah sang mdrô.
Chú bé lẩn nhanh vào đám đông giữa chợ.
lẩn tránh (đt)
pĕ đuăi
Ƀing ta ƀu dui pĕ đuăi kơ bruă kơnuă pô ôh.
Chúng ta không nên lẩn tránh trách nhiệm của bản thân.
lẩn quẩn (đt)
sơ̆ rơbư̆
Ayong anun at dô̆ sơ̆ rơbư̆ nanao hong dum tơlơi pơmin đưm.
Cậu ấy cứ lẩn quẩn mãi với những suy nghĩ cũ.
lẫn (đt)
hwol
Adơi ƀu kơčang ôh juă hwol sa per jep mơng gơyut pô.
Em không may đi lẫn đôi dép của bạn mình.
lẫn (tt)
tanh wor
Ơi tha phrâo anai tơlơi thâo hơdor hĭ anun yơh juat tanh wor.
Cụ già dạo này trí nhớ kém nên hay bị lẫn.
lẫn (tt)
luk
Braih top ka ten ôh anun lĕ at dô̆ luk lu hơkam.
Gạo giã chưa kỹ nên vẫn còn lẫn nhiều trấu.
lẫn (lừ)
tơdruă
Rim čô mơnuih amăng plei pla nanao gum djru tơdruă.
Mọi người trong buôn làng luôn giúp đỡ lẫn nhau.