Tên tác giả: admin

lầm lì – kơpil

lầm lì (tt)
kơpil


čơkơi anun kơpil dô̆ jan čô ñu ƀơi rơyom sang rông.
Thằng bé lầm lì ngồi một mình trước hiên nhà rông.

lầm than – tơnap tap

lầm than (tt)
tơnap tap


Ƀôn sang dum djuai ania hmâo tlaih laih mơng tơlơi hơdip tơnap tap.
Đồng bào các dân tộc đã thoát khỏi cảnh lầm than.

lẩm cẩm – bruk

lẩm cẩm (tt)
bruk


Yă kâo hmâo mông bruk ƀiă yua kơ thun lu laih.
Bà em đôi khi hơi lẩm cẩm vì tuổi đã cao.

lẫm liệt – hmâo kơdrưn

lẫm liệt (tt)
hmâo kơdrưn


Rup pô song kơtang nao blah lĕ hmâo kơdrưn biă mă.
Hình ảnh người anh hùng ra trận thật lẫm liệt.

lấm lem – grĭ granh

lấm lem (tt)
grĭ granh


Ƀô̆ mta čơđai muai grĭ granh yua kơ hơdrui amăng lon.
Khuôn mặt đứa trẻ lấm lem vì mải chơi dưới đất.

lân cận – jum dar

lân cận (tt)
jum dar


Gop djuai amăng dum plei jum dar hrom nao dlăng bơjơnum.
Bà con ở các làng lân cận cùng nhau đi xem hội.

lần – blung

lần (dt)
blung


Anai lĕ blung hlâo adơi dui nao čua sang rông.
Đây là lần đầu tiên em được đến thăm nhà rông.

lần – tal

lần (dt)
tal


Amĭ anung bôh pơneh hong dua tal hla pơtơi.
Mẹ bọc chiếc gùi bằng hai lần tấm lá chuối.

lần – wot

lần (dt)
wot


Bôh than pơdai thun anai pơđĭ dua wot pơhmu hong thun dih.
Sản lượng lúa năm nay tăng hai lần so với năm ngoái.

lần – rơvư nao

lần (đt)
rơvư nao


Amai rơvư nao tơngan amăng kơdung bơnal kiăng hơduah bôh khuă.
Chị lần tay vào túi vải để tìm chiếc chìa khóa.

Lên đầu trang