lầm lì – kơpil
lầm lì (tt)
kơpil
čơkơi anun kơpil dô̆ jan čô ñu ƀơi rơyom sang rông.
Thằng bé lầm lì ngồi một mình trước hiên nhà rông.
lầm lì (tt)
kơpil
čơkơi anun kơpil dô̆ jan čô ñu ƀơi rơyom sang rông.
Thằng bé lầm lì ngồi một mình trước hiên nhà rông.
lầm than (tt)
tơnap tap
Ƀôn sang dum djuai ania hmâo tlaih laih mơng tơlơi hơdip tơnap tap.
Đồng bào các dân tộc đã thoát khỏi cảnh lầm than.
lẩm cẩm (tt)
bruk
Yă kâo hmâo mông bruk ƀiă yua kơ thun lu laih.
Bà em đôi khi hơi lẩm cẩm vì tuổi đã cao.
lẫm liệt (tt)
hmâo kơdrưn
Rup pô song kơtang nao blah lĕ hmâo kơdrưn biă mă.
Hình ảnh người anh hùng ra trận thật lẫm liệt.
lấm lem (tt)
grĭ granh
Ƀô̆ mta čơđai muai grĭ granh yua kơ hơdrui amăng lon.
Khuôn mặt đứa trẻ lấm lem vì mải chơi dưới đất.
lân cận (tt)
jum dar
Gop djuai amăng dum plei jum dar hrom nao dlăng bơjơnum.
Bà con ở các làng lân cận cùng nhau đi xem hội.
lần (dt)
blung
Anai lĕ blung hlâo adơi dui nao čua sang rông.
Đây là lần đầu tiên em được đến thăm nhà rông.
lần (dt)
tal
Amĭ anung bôh pơneh hong dua tal hla pơtơi.
Mẹ bọc chiếc gùi bằng hai lần tấm lá chuối.
lần (dt)
wot
Bôh than pơdai thun anai pơđĭ dua wot pơhmu hong thun dih.
Sản lượng lúa năm nay tăng hai lần so với năm ngoái.
lần (đt)
rơvư nao
Amai rơvư nao tơngan amăng kơdung bơnal kiăng hơduah bôh khuă.
Chị lần tay vào túi vải để tìm chiếc chìa khóa.