lần – rơvư nao

lần (đt)
rơvư nao


Amai rơvư nao tơngan amăng kơdung bơnal kiăng hơduah bôh khuă.
Chị lần tay vào túi vải để tìm chiếc chìa khóa.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang