lật lọng – tơblư̆
lật lọng (đt)
tơblư̆
ƃing ta anăm hmâo kơnuih pơhiăp tơblư̆ hong ƀing gơyut gơyâo hŏ.
Chúng ta không nên có tính cách ăn nói lật lọng với bạn bè.
lật lọng (đt)
tơblư̆
ƃing ta anăm hmâo kơnuih pơhiăp tơblư̆ hong ƀing gơyut gơyâo hŏ.
Chúng ta không nên có tính cách ăn nói lật lọng với bạn bè.
lật ngửa (đt)
pơđang
ƃing tơdam hrom tơdruă djru pơđang pok hnal hơnal sang rông.
Các thanh niên giúp nhau lật ngửa tấm ván sàn nhà rông.
lâu (tt)
sui
Yua kơ gun bruă hma anun yơh hrơi anai amĭ tơnă asơi sui ƀiă.
Do bận việc rẫy nên hôm nay mẹ nấu cơm hơi lâu.
lâu dài (tt)
sui sin
Bruă hrăm tơlơi djuai ania lĕ sa mta bruă yôm laih anun sui sin.
Việc học tập tiếng dân tộc là một nhiệm vụ quan trọng và lâu dài.
lâu đời (tt)
sui rơnuk
Plei pla ta hmâo dum mta kơdưh ang sui rơnuk biă mă.
Buôn làng ta có những truyền thống văn hóa rất lâu đời.
lâu năm (tt)
sui thun
Dum phun kyâo đưm sui thun amăng dlai kiăng kơ pơgang brơi klă.
Những cây cổ thụ lâu năm trong rừng cần được bảo vệ tốt.
lâu ngày (tt)
sui hrơi
Sui hrơi kah hmâo bưp tơdruă, ƀing gơyut hrom ră ruai mơ-ak mơ-ai.
Lâu ngày chưa gặp nhau, các bạn cùng nhau trò chuyện vui vẻ.
lâu lâu (tt)
sui sui
Sui sui tha plei pơjơnum plơi kiăng pơtă pơtan ană tơčô.
Lâu lâu già làng lại tổ chức họp buôn để dặn dò con cháu.
lây (đt)
tưp
ƃing ta kiăng rơnak agaih drơi jan kiăng ƀu tŭ ruă tưp ôh.
Chúng ta nên giữ gìn vệ sinh cá nhân để không bị lây bệnh.
lây (đt)
mut nao
Tơlơi mơ-ak amăng hrơi bơjơnum mut nao truh kơ abih mơnuih amăng plei.
Niềm vui của ngày hội lây lan sang tất cả mọi người trong làng.