lập – pơjing
lập (đt)
pơjing
Ayong anun hmâo pơjing sang anô̆ laih laih anun hơdip mơ-ak biă mă.
Anh ấy đã lập gia đình và có cuộc sống rất hạnh phúc.
lập (đt)
pơjing
Ayong anun hmâo pơjing sang anô̆ laih laih anun hơdip mơ-ak biă mă.
Anh ấy đã lập gia đình và có cuộc sống rất hạnh phúc.
lập công (đt)
pơjing tơlơi
ƃing tơdam amăng plei bơkơtưn ngă hma kiăng kơ pơjing tơlơi yôm kơ ƀôn sang.
Thanh niên trong làng thi đua sản xuất để lập công với buôn làng.
lập lờ (đt)
pơbol / pơbrưi
Dum drơi akan anet luai pơbol gah yŭ jơlah ia hnôh bơngach.
Những con cá nhỏ bơi lập lờ dưới mặt nước suối trong xanh.
lập lờ (tt)
ƀu rơđah
Ayong anun lăi glăi ƀu rơđah ôh ngă kơ rim čô mơnuih tơnap hluh.
Anh ta trả lời một cách lập lờ làm cho mọi người cảm thấy khó hiểu.
lất phất (tt)
hiơ hiur
Glai ao bơnal mơng bơnai dra hiơ hiur por amăng angin čư̆.
Tà áo thổ cẩm của cô gái lất phất bay trong gió núi.
lất phất (tt)
djơ djhui
Mguah hrơi anai hmâo dum sar hơjan yan bơnga djơ djhui lĕ.
Buổi sáng hôm nay có những hạt mưa xuân lất phất rơi.
lật (đt)
pơkup / pơblư̆
Jua angin kơtang ngă pơkup bôh song kyâo ƀơi krah ia krông.
Cơn gió mạnh đã làm lật chiếc thuyền gỗ ở giữa dòng sông.
lật (đt)
blư̆
Adơi muai phrâo hmâo pă blan laih samơ̆ thâo blư̆ rơgơi biă.
Em bé mới được bốn tháng tuổi nhưng đã biết lật rất giỏi.
lật (đt)
pok
Adơi pok rim hla hră kiăng kơ hơduah tơlơi hrăm Jrai.
Em lật từng trang sách để tìm bài học tiếng Jrai.
lật đổ (đt)
pơdlưh
Abih ană plơi hir har tơdruă pơdlưh dum tơlơi phian dô̆ pluk.
Toàn dân buôn làng hăng hái lật đổ những hủ tục lạc hậu.