lầy – dlut
lầy (tt)
dlut
čran jơlan mut amăng plei bị dlut laih mơng dum wot hơjan prong.
Đoạn đường dẫn vào làng bị lầy sau những trận mưa lớn.
lầy (tt)
dlut
čran jơlan mut amăng plei bị dlut laih mơng dum wot hơjan prong.
Đoạn đường dẫn vào làng bị lầy sau những trận mưa lớn.
lầy lội (tt)
lơhŭ lơhon
Ană plơi hrom tơdruă pơkra glăi jơlan lơhŭ lơhon kiăng kơ amunh nao rai.
Dân làng cùng nhau sửa lại con đường lầy lội để dễ đi lại.
lẩy (đt)
pleh
Yă glăk dô̆ ƀơi tơpur pleh rim asar kơtor kiăng kơ ngă pơjêh.
Bà đang ngồi bên bếp lửa lẩy từng hạt ngô để làm giống.
lẩy (đt)
kơđeh
Ayong hyu lua kơđeh hmar biă mă plĭu phao glak ƀuh drơi mnong dlai.
Anh thợ săn lẩy cò súng rất nhanh khi nhìn thấy con thú rừng.
lẩy bẩy (tt)
djhir djhar
Ñu hŭi truh kơ tơtư̆ djhir djhar.
Anh ấy sợ đến mức run lẩy bẩy.
lấy (đt)
mă glăi
[ing mơi pơdơi kiăng mă glăi pran.
Chúng tôi nghỉ ngơi để lấy lại sức.