lệ – tŭ kơ
lệ (tt)
tŭ kơ
Anăm ngă bruă tŭ kơ hmâo ôh, ngă brơi jăk hŏ.
Đừng làm việc chỉ để lấy lệ, hãy làm cho tốt.
lệ (tt)
tŭ kơ
Anăm ngă bruă tŭ kơ hmâo ôh, ngă brơi jăk hŏ.
Đừng làm việc chỉ để lấy lệ, hãy làm cho tốt.
lệ bộ (dt)
djop gơnam
Ayong anun blơi laih djop gơnam kiăng nao pơhnô bơnai.
Anh ấy chuẩn bị đủ lệ bộ để đi hỏi vợ.
lệ phí (dt)
prăk apah
Čơđai pơplông kiăng brơi djop prăk apah tơlơi pơplông.
Thí sinh cần đóng đầy đủ lệ phí thi.
lệ thuộc (đt)
hluai kơ
Anăm brơi drơi jan pô hluai kơ arang pơkon ôh.
Đừng để bản thân bị lệ thuộc vào người khác.
lận đận (tt)
dlêh dlan
Sang anô̆ gơñu hmâo rơgao laih rơnuk hơdip dlêh dlan.
Gia đình họ đã vượt qua thời kỳ sống lận đận.
lấp (đt)
lom
ƃing tơdam hrom lom dum bôh hluh dơlam ƀơi jơlan plơi.
Thanh niên cùng nhau lấp các hố sâu trên đường làng.
lấp (đt)
hơgom
Rok čat dlông ngă hơgom abih jơlan nao hma.
Cỏ dại mọc cao lấp cả lối đi vào nương rẫy.
lấp lánh (tt)
ƀơƀlač
Dum sar ia ngôm mguah ƀơƀlač ƀơi dum hla kyâo.
Những giọt sương sớm lấp lánh trên kẽ lá.
lấp ló (tt)
ƀlu ñup
Yang hrơi pơ-ưm ƀlu ñup gah tlôn dum hơjung kram tha.
Ánh nắng ban mai lấp ló sau những rặng tre già.
lấp (tt)
brong
Nai pơtô pơtan čơđai hrăm anăm pơhiăp brong ƀrưh glak lăi glăi ôh.
Thầy giáo nhắc học sinh không nên nói lấp lửng khi trả lời bài.