Tên tác giả: admin

viêm nhiễm – brah đĭ

viêm nhiễm (đt)
brah đĭ


Kiăng kơ pơgang tơlơi brah đĭ rơkông đok.
Cần phòng tránh viêm nhiễm đường hô hấp.

viên – asar

viên (dt)
asar


Amĭ brơi kơ kâo sa asar jrao.
Mẹ đưa cho em một viên thuốc.

viên – lôn/ čơpat

viên (đt)
lôn/ čơpat


Amai anun glak lôn tơpung kiăng ngă ƀanh.
Chị ấy đang viên bột để làm bánh.

viên – tơlô̆

viên (dt)
tơlô̆


Dum bôh tơlô̆ gač anai kơjap biă mă.
Những viên gạch này rất chắc chắn.

viền – sit čuar

viền (đt)
sit čuar


Yă glak sit čuar sa glông mrai dong ƀơi glai ao.
Bà đang viền thêm đường chỉ vào tà áo.

viển vông – pliă plia

viển vông (tt)
pliă plia


Anăm hluai tui dum tơlơi amuaih pliă plia ôh.
Đừng mãi theo đuổi những ước mơ viễn vông.

viễn du – hyu ataih

viễn du (dt)
hyu ataih


Ơi anun juăt ră ruai gah dum hrơi hyu ataih.
Ông thường kể về những chuyến viễn du.

viện – gơnang

viện (đt)
gơnang


Glak bưp tơlơi tơnap, ayong anun juăt gơnang kơ gơyut gơyâo.
Khi gặp khó khăn, anh ấy thường viện đến bạn bè.

viện – pơ-al

viện (đt)
pơ-al


Ñu juăt pơ-al lu bruă kiăng pơdơi hrăm.
Cậu ấy thường viện đủ lý do để nghỉ học.

viện trợ – gum djru

viện trợ (đt)
gum djru


Plei giam mtring mâo gum djru mnong ƀong kơ ƀing mơi.
Làng lân cận đã viện trợ lương thực cho chúng tôi.

Lên đầu trang