viêm nhiễm – brah đĭ
viêm nhiễm (đt)
brah đĭ
Kiăng kơ pơgang tơlơi brah đĭ rơkông đok.
Cần phòng tránh viêm nhiễm đường hô hấp.
viêm nhiễm (đt)
brah đĭ
Kiăng kơ pơgang tơlơi brah đĭ rơkông đok.
Cần phòng tránh viêm nhiễm đường hô hấp.
viên (đt)
lôn/ čơpat
Amai anun glak lôn tơpung kiăng ngă ƀanh.
Chị ấy đang viên bột để làm bánh.
viên (dt)
tơlô̆
Dum bôh tơlô̆ gač anai kơjap biă mă.
Những viên gạch này rất chắc chắn.
viền (đt)
sit čuar
Yă glak sit čuar sa glông mrai dong ƀơi glai ao.
Bà đang viền thêm đường chỉ vào tà áo.
viển vông (tt)
pliă plia
Anăm hluai tui dum tơlơi amuaih pliă plia ôh.
Đừng mãi theo đuổi những ước mơ viễn vông.
viễn du (dt)
hyu ataih
Ơi anun juăt ră ruai gah dum hrơi hyu ataih.
Ông thường kể về những chuyến viễn du.
viện (đt)
gơnang
Glak bưp tơlơi tơnap, ayong anun juăt gơnang kơ gơyut gơyâo.
Khi gặp khó khăn, anh ấy thường viện đến bạn bè.
viện (đt)
pơ-al
Ñu juăt pơ-al lu bruă kiăng pơdơi hrăm.
Cậu ấy thường viện đủ lý do để nghỉ học.
viện trợ (đt)
gum djru
Plei giam mtring mâo gum djru mnong ƀong kơ ƀing mơi.
Làng lân cận đã viện trợ lương thực cho chúng tôi.