Tên tác giả: admin

vong linh – bơngat rơgom

vong linh (dt)
bơngat rơgom


Ngă yang bơngat rơgom ƀơi anih pơsat plei.
Cúng vong linh tại nghĩa địa của làng.

vòng – wil

vòng (dt)
wil


čơđai muai dô̆ jing wil jum dar ƀut apui.
Trẻ em ngồi thành vòng tròn quanh đống lửa.

vòng – kông

vòng (dt)
kông


Amĭ brơi kơ amai sa bôh kông kơnă hiam biă.
Mẹ tặng cho chị chiếc vòng bạc rất đẹp.

vòng – dar

vòng (đt)
dar


čim por sa dar jum dar hơjung kyâo.
Con chim bay một vòng quanh ngọn cây.

vòng – jum dar

vòng (dt)
jum dar


Jum dar hlung đah rơkơi anai prong biă mă.
Vòng bụng người đàn ông này rất to.

vòng – pơdong

vòng (gt)
pơdong


Pơdong amăng pluh hrơi dong amra giong ngă sang.
Trong vòng mười ngày nữa sẽ làm xong nhà.

vòng – dui

vòng (dt)
dui


Plei ta dui mut pơ rơnuch pơplông adôh tơlơi duai đưm.
Làng ta được vào vòng cuối thi hát dân ca.

vòng – kuar

vòng (đt)
kuar


čơđai muai kuar tơngan ƀơi tơkuai amĭ.
Đứa trẻ vòng tay ôm cổ mẹ.

vòng – wơt nao

vòng (đt)
wơt nao


Ama pơđĭ rơdêh wơt nao rơgao mơbah plei.
Bố lái xe vòng qua cổng làng.

Lên đầu trang