viễn du – hyu ataih
viễn du (dt)
hyu ataih
Ơi anun juăt ră ruai gah dum hrơi hyu ataih.
Ông thường kể về những chuyến viễn du.
viễn du (dt)
hyu ataih
Ơi anun juăt ră ruai gah dum hrơi hyu ataih.
Ông thường kể về những chuyến viễn du.
viện (đt)
gơnang
Glak bưp tơlơi tơnap, ayong anun juăt gơnang kơ gơyut gơyâo.
Khi gặp khó khăn, anh ấy thường viện đến bạn bè.
viện (đt)
pơ-al
Ñu juăt pơ-al lu bruă kiăng pơdơi hrăm.
Cậu ấy thường viện đủ lý do để nghỉ học.
viện trợ (đt)
gum djru
Plei giam mtring mâo gum djru mnong ƀong kơ ƀing mơi.
Làng lân cận đã viện trợ lương thực cho chúng tôi.
viện trợ (dt)
djru
ƀing ta kiăng dlăng yôm tơlơi djru mơng khul mơnuih.
Chúng ta nên trân trọng sự viện trợ của cộng đồng.
viếng (đt)
čuă
Ană plei nao čuă pơsat ƀơi mguah.
Người dân làng đi viếng mộ vào buổi sáng.
viết (đt)
čih
čơđai muai glak hrăm čih tơlơi hrăm ƀơi hnal jŭ.
Em bé đang tập viết bài trên bảng lớp.
vịn (đt)
apan
Ơi tha apan tơngan ƀơi gai kiăng rơbat nao.
Cụ già vịn tay vào gậy để bước đi.
vinh (tt)
klă tơpă
Ayong anun kiăng hơdip klă tơpă.
Anh ấy muốn sống một cuộc đời thật hiển vinh.
vinh dự (dt)
kơdrưh
Anun lĕ sa tơlơi kơdrưh prong yôm kơ sang anô̆.
Đó là một vinh dự lớn lao cho gia đình.