lí thú – mơ ak
lí thú (tt)
mơ ak
Hrơi nao mă bruă sit anai ba glăi lu mta tơlơi mơ-ak.
Chuyến đi thực tế này mang lại nhiều điều lí thú.
lí thú (tt)
mơ ak
Hrơi nao mă bruă sit anai ba glăi lu mta tơlơi mơ-ak.
Chuyến đi thực tế này mang lại nhiều điều lí thú.
lí thuyết (dt)
hră pơhiăp
Hrăm hră pơhiăp kiăng nao hrom hong bruă ngă rơđah.
Học lí thuyết cần đi đôi với thực hành cụ thể.
lí trí (dt)
tơlơi min
ƀing ta brơi ngă tui hang tơlơi min thâo hluh.
Chúng ta nên hành động theo lí trí sáng suốt.
lí tưởng (dt)
min hiam
Mơnuih tơdam dra kiăng hơdip hmâo tơlơi min hiam hang tơlơi čiang.
Thanh niên cần sống có lí tưởng và hoài bão.
lèm bèm (tt)
kraih puăi
Mbah ñu kraih puăi nanao ƀu mâo pơdơi ôh.
Miệng nó cứ lèm bèm mãi không thôi.
len (dt)
mrai
Amĭ glăk mñiam brơi kơ kâo sa blah ao mrai pơđao.
Mẹ đang dệt cho em một chiếc áo len ấm.
len (đt)
lua nao
Abih bang mơnuih lua nao gan pơga kiăng mut dlăng jơnum.
Mọi người len qua hàng rào để vào xem hội.
len (đt)
tơñur nao
ƀing mơi tơñur nao amăng dlai rơ-ông kiăng hơduah djuh.
Chúng em len lỏi vào tận rừng sâu để tìm củi.
len (dt)
len
Amai anun jek len mta dlăng thâo đăo gô biă.
Chị ấy đeo len mắt nhìn rất lịch sự.
lèn (dt)
kriăng
Dum bôh pơtâo đih hui kơdui ƀơi keng kriăng pơtâo prong.
Những hòn đá nằm rải rác bên lèn đá lớn.