lì – dưm dơ̆
lì (tt)
dưm dơ̆
Wa pô mă bruă kyâo kuaih hnap hnal dưm dơ̆.
Bác thợ mộc bào mặt ván phẳng lì.
lì (tt)
dưm dơ̆
Wa pô mă bruă kyâo kuaih hnap hnal dưm dơ̆.
Bác thợ mộc bào mặt ván phẳng lì.
lì (tt)
kơpil
Čơđai anai kơpil biă mă, pơtă hơget at ƀu hmư̆ ôh.
Đứa trẻ này rất lì, bảo gì cũng không nghe.
lì (tt)
kun
Ană anăm đih kun nanao sa anih tui anun ôh.
Con đừng có nằm lì một chỗ mãi như thế.
lí (dt)
djơ̆
Dum tơlơi ayong anun lăi hmư̆ sit djơ̆ biă mă.
Những lí lẽ anh ấy đưa ra nghe thật thuyết phục.
lí (tt)
gal
Tơlơi pơblang mơng ayong anun hmư̆ gal biă mă.
Lời giải thích của anh ấy nghe rất có lí.
lí (dt)
tơlơi gal
ƀing ta kiăng pơsir djop mta bruă tui hang tơlơi gal.
Chúng ta cần phân tích mọi việc dựa trên cái lí.
lí do (dt)
bruă gal
Ayong anun rơkut amăng hrơi jơnum yua mâo bruă gal pô.
Anh ấy vắng mặt trong cuộc họp vì có lí do riêng.
lí lẽ (dt)
bruă djơ̆
Tha plơi yua bruă djơ̆ kiăng pơtô alum kơ ƀing tơčô.
Già làng dùng lí lẽ để khuyên bảo con cháu.
lí lịch (dt)
drơi jan
Gơyut brơi čih djop tơlơi pơthâo amăng hla hră drơi jan.
Bạn hãy điền đầy đủ thông tin vào bản lí lịch.
lí luận (dt)
tlă kơđi
ƀing čơđai glak hrăm kơ tlă kơđi tơlơi ră pia ană plơi.
Các em đang học về lí luận văn học dân gian.