ăn hại – ƀong ram
Loại từ: đt
Tiếng Việt: ăn hại
Tiếng Jrai: ƀong ram
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Nó chỉ ăn hại thôi
Tiếng Jrai: ñu sa thâo ƀong ram đôch
Loại từ: đt
Tiếng Việt: ăn hại
Tiếng Jrai: ƀong ram
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Nó chỉ ăn hại thôi
Tiếng Jrai: ñu sa thâo ƀong ram đôch
Loại từ: đt
Tiếng Việt: ăn diện
Tiếng Jrai: pơhrup hiam
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Tính thích ăn diện
Tiếng Jrai: Kơnuih hưp pơhrup hiam
Loại từ: đt
Tiếng Việt: ăn cướp
Tiếng Jrai: dop kưp
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Ăn cướp của dân
Tiếng Jrai: Dop kưp dram gơnam ană plơi
Loại từ: dt
Tiếng Việt: áo dài
Tiếng Jrai: ao dai
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Áo dài dân tộc
Tiếng Jrai: Ao dai djuai ania
Loại từ: đt
Tiếng Việt: ăn bám
Tiếng Jrai: hơdip yua
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Ăn bám bố mẹ
Tiếng Jrai: Hơdip yua kơ amĭ ama
Loại từ: đt
Tiếng Việt: ăn
Tiếng Jrai: dop
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Thằng ăn cấp
Tiếng Jrai: čơkơi thâo dop
Loại từ: đt
Tiếng Việt: ăn
Tiếng Jrai: mut rup/ jă rup
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Cô ấy rất ăn ảnh
Tiếng Jrai: Nêh anun phin mut rup hiam
Loại từ: đt
Tiếng Việt: ăn
Tiếng Jrai: taih
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Bị ăn đòn
Tiếng Jrai: Arăng taih
Loại từ: tt
Tiếng Việt: áy náy
Tiếng Jrai: hiok
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Áy náy vì lỡ hẹn
Tiếng Jrai: Hiok yua kơ tơblut pơka
Loại từ: đt
Tiếng Việt: áp giải
Tiếng Jrai: čung nao
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Áp giải tù binh
Tiếng Jrai: čung nao ƀing mnă