Tên tác giả: admin

xương – tơnap

xương (tt)
tơnap


Bruă jah hma anai sit lĕ tơnap đơi.
Công việc phát rẫy này thật là xương.

xương cốt – tơlang gang

xương cốt (dt)
tơlang gang


Mơnuih lu thun juat ruă kă tơlang gang glak adai rơ-ot.
Người già thường bị đau nhức xương cốt khi trời trở lạnh.

xương máu – drah tơlang

xương máu (dt)
drah tơlang


Rŭ pơdong lon ia hong drah tơlang ƀing ơi ama.
Xây dựng đất nước bằng xương máu cha ông.

xương máu – tuh drah

xương máu (tt)
tuh drah


Sa tơlơi hrăm tuh drah kơ bruă pơgang dlai.
Một bài học xương máu cho việc bảo vệ rừng.

xương xẩu – tơlang

xương xẩu (dt)
tơlang


Be lui tơlang amăng pông djah.
Hãy bỏ xương xẩu vào sọt rác.

xương xẩu – kơdjông

xương xẩu (tt)
kơdjông


Giong laih ruă, ayong anun dlăng kơdjông biă mă.
Sau khi ốm, anh ta nhìn rất xương xẩu.

xương xẩu – dlêh tơnap

xương xẩu (tt)
dlêh tơnap


Ayong anun nanao mă dum bruă dlêh tơnap.
Anh ấy luôn nhận những công việc xương xẩu.

xướng – đok

xướng (đt)
đok


Đok anăn rim sang anô̆ hiam amăng plei.
Xướng tên các gia đình tiêu biểu trong làng.

y – ñu

y (đtr)
ñu


Ñu lĕ mơnuih juăt gum djru ană plei.
Y là người hay giúp đỡ dân làng.

Lên đầu trang