xương – tơnap
xương (tt)
tơnap
Bruă jah hma anai sit lĕ tơnap đơi.
Công việc phát rẫy này thật là xương.
xương (tt)
tơnap
Bruă jah hma anai sit lĕ tơnap đơi.
Công việc phát rẫy này thật là xương.
xương cốt (dt)
tơlang gang
Mơnuih lu thun juat ruă kă tơlang gang glak adai rơ-ot.
Người già thường bị đau nhức xương cốt khi trời trở lạnh.
xương máu (dt)
drah tơlang
Rŭ pơdong lon ia hong drah tơlang ƀing ơi ama.
Xây dựng đất nước bằng xương máu cha ông.
xương máu (tt)
tuh drah
Sa tơlơi hrăm tuh drah kơ bruă pơgang dlai.
Một bài học xương máu cho việc bảo vệ rừng.
xương tuỷ (dt)
tơlang tơleh
Djă dơlam tơlơi ƀơni amăng tơlang tơleh.
Ghi sâu ơn nghĩa trong xương tuỷ.
xương xẩu (dt)
tơlang
Be lui tơlang amăng pông djah.
Hãy bỏ xương xẩu vào sọt rác.
xương xẩu (tt)
kơdjông
Giong laih ruă, ayong anun dlăng kơdjông biă mă.
Sau khi ốm, anh ta nhìn rất xương xẩu.
xương xẩu (tt)
dlêh tơnap
Ayong anun nanao mă dum bruă dlêh tơnap.
Anh ấy luôn nhận những công việc xương xẩu.
xướng (đt)
đok
Đok anăn rim sang anô̆ hiam amăng plei.
Xướng tên các gia đình tiêu biểu trong làng.