Tên tác giả: admin

liên lạc – pơthâo nao rai

liên lạc (đt)
pơthâo nao rai


Dua sang anô̆ nanao at pơthâo nao rai mơn.
Hai gia đình vẫn thường xuyên liên lạc với nhau.

liên lạc – anô̆ pơthâo

liên lạc (dt)
anô̆ pơthâo


Ayong anun glăk ngă bruă anô̆ pơthâo kơ plơi pla.
Anh ấy đang làm nhiệm vụ liên lạc cho buôn làng.

liên miên – yôh yam

liên miên (tt)
yôh yam


Dum hrơi rơgao adai hơjan yôh yam ƀu mâo pơdơi ôh.
Những ngày qua trời đổ mưa liên miên không dứt.

liên minh – pơgôp

liên minh (dt)
pơgôp


Tơlơi pơgôp kơ dum bôh plơi djru pơgang dlai rơ-ông.
Sự liên minh giữa các làng giúp bảo vệ rừng già.

liên quan – tlep

liên quan (đt)
tlep


Bruă anai tlep kơjap kơ tơlơi hơdip ană plơi.
Việc này liên quan chặt chẽ đến đời sống dân làng.

liên tục – nanao

liên tục (tt)
nanao


ƀing mơi kiăng gir hrăm nanao kiăng kơ đĭ tui.
Các em cần cố gắng học tập liên tục để tiến bộ.

liền – jê̆ / giam/ hnir

liền (tt)
jê̆ / giam/ hnir


Dua bôh sang kơdlông gơñu dô̆ jê̆ tơdruă.
Hai ngôi nhà sàn của họ ở sát liền nhau.

liền – hlao/ mtam

liền (đt)
hlao/ mtam


Ayong anun ƀong mtam dua mong asơi laih anun nao hma.
Anh ấy ăn liền hai bát cơm rồi ra rẫy làm việc.

liền – hlong

liền (đt)
hlong


ƀuh tha plơi rai, ayong anun hlong tơgŭ dô̆ dong kơkuh.
Thấy già làng đến, anh ấy liền đứng dậy chào.

liến thoắng – pơblep

liến thoắng (tt)
pơblep


Čơđai muai pơhiăp pơblep dlăng thâo rơgơi biă.
Đứa trẻ nói năng liến thoắng trông rất thông minh.

Lên đầu trang