liêm khiết – tơpă nuah
liêm khiết (tt)
tơpă nuah
Ơi anun lĕ sa čô khua git gai tơpă nuah, tơpă pran.
Ông ấy là một người cán bộ liêm khiết, trung thực.
liêm khiết (tt)
tơpă nuah
Ơi anun lĕ sa čô khua git gai tơpă nuah, tơpă pran.
Ông ấy là một người cán bộ liêm khiết, trung thực.
liềm (dt)
mnek
Amĭ yua mnek toma kiăng nao yuă rok kơ rơmô.
Mẹ dùng chiếc liềm sắc để đi cắt cỏ cho bò.
liệm (đt)
sôm/ pơhrum
Rim čô mơnuih hrom djru sang anô̆ sôm mơnuih juat tơbat.
Mọi người cùng giúp gia đình liệm cho người thân.
liên đội (dt)
bơlir khul
Bơlir khul sang hră mơi kô̆ pơjing podong hnum bơyan rơ-iô̆.
Liên đội trường em tổ chức cắm trại hè.
liên hệ (đt)
nao tơña
Ayong dui nao tơña hong anih ngă bruă kiăng thâo thim.
Anh có thể liên hệ với văn phòng để biết thêm.
liên hệ (đt)
pơtlep
Dua bôh tơlơi anai mâo tơlơi pơtlep kơjap tơdruă.
Hai vấn đề này có mối liên hệ mật thiết.
liên hệ (đt)
lăi truh
Čơđai hrăm kiăng lăi truh tơlơi hrăm amăng tơlơi hơdip sit.
Học sinh cần liên hệ bài học vào thực tế cuộc sống.
liên hoan (đt)
ngui hrom
ƀôn sang kô̆ pơjing ngui hrom mơ-ak bơyan pơdai mbôh lu.
Buôn làng tổ chức liên hoan mừng mùa màng bội thu.
liên kết (đt)
pơlir
Dum sang anô̆ pơlir tơdruă kiăng đĭ kyar tơlơi bơwih ƀong.
Các hộ gia đình liên kết với nhau để phát triển kinh tế.