liệng – por
liệng (tt)
por
Čim por kơdlông ƀơi akô̆ čư̆ dlông.
Chim đại bàng liệng cánh trên đỉnh núi cao.
liệng (tt)
por
Čim por kơdlông ƀơi akô̆ čư̆ dlông.
Chim đại bàng liệng cánh trên đỉnh núi cao.
liếp (tt)
jơnang
Ama mă pơ-ô kiăng mñam jơnang ngă pơnang sang.
Ama dùng nứa để đan liếp làm vách nhà sàn.
lim dim (dt)
pliot
Čơđeh muai mta pliot yua kơ kiăng pit.
Đứa bé đang lim dim đôi mắt vì buồn ngủ.
liệt (đt)
rơwen
Ơi tha rơwen tơkai anun kiăng mâo mơnuih wai dlăng.
Ông cụ bị liệt chân nên cần người chăm sóc.
liệt (tt)
kuen
Ayong anun ruă đih kuen ƀơi aban dum hrơi mtam.
Anh ấy bị ốm nằm liệt trên giường mấy ngày liền.
liệt kê (dt)
jŭ glăi
ƀing ta kiăng jŭ glăi dum gơnam yua amăng hrơi jơnum.
Chúng ta cần liệt kê các vật dụng dùng cho lễ hội.
liền (tt)
hnir
Dum bôh sang hnir tơdruă pơjing hĭ sa bòn lan.
Các ngôi nhà ở liền nhau tạo nên một xóm nhỏ.
liệt sĩ (đt)
kơ djai bruă
Ană plơi nanao hơdor bơni kơ ƀing mơnuih djai yua kơ bruă.
Nhân dân luôn biết ơn sự hy sinh của các liệt sĩ.
liều (đt)
anô̆ pơkă
Amai anun phrâo mơñum sa anô̆ pơkă jrao mơng nai ia jrao.
Chị ấy vừa uống một liều thuốc do bác sĩ kê.
liều (dt)
pơte
Mơnuih mâo trah pơte juăt ngă dum bruă hŭi hanh.
Người có máu liều thường hay làm việc mạo hiểm.