loãng – kơkhơr
loãng (đt)
kơkhơr
Amĭ tơnă sa gô̆ bur kơkhơr brơi kơ mơnuih ruă.
Mẹ nấu một nồi cháo loãng cho người ốm.
loãng (đt)
kơkhơr
Amĭ tơnă sa gô̆ bur kơkhơr brơi kơ mơnuih ruă.
Mẹ nấu một nồi cháo loãng cho người ốm.
loằng ngoằng (dt)
kuinh kuang
Dum jơlan rô kuinh kuang ba mut amăng dlai rơ-ông.
Những con đường mòn loằng ngoằng dẫn vào rừng sâu.
loáng (đt)
blip
Bơngat ia hroi blip ƀơi jơlah ia krông.
Ánh mặt trời loáng trên mặt nước sông krông.
loáng (dt)
đơ set
Amai anun kih rơmet sang anô̆ kơnong sa đơ set đôch yơh.
Chị ấy dọn dẹp nhà cửa xong chỉ trong một loáng.
loang lổ (đt)
brung brut
Pơnang sang kơdlông sô djơ̆ brung brut lu anih.
Bức tường nhà sàn cũ bị loang lổ vết thời gian.
lìa (đt)
čơlah
Dum čang čim čơlah khul por nao gah dơnung.
Những cánh chim lìa đàn bay về phương nam.
lịch (dt)
kơnôl pơkă
Amai anun dlăng kơnôl pơkă kiăng prap kơ hrơi Têt.
Chị ấy xem lịch để chuẩn bị cho ngày Tết.
lịch sử (dt)
tơlơi đưm
ƀing mơi amuaih hor biă mă hrăm tơlơi djuai ania đưm.
Chúng em rất thích học môn lịch sử dân tộc.
lịch sự (tt)
thâo đăo gô
Brơi nanao djă tơlơi thâo đăo gô hong rim čô mơnuih.
Hãy luôn giữ thái độ lịch sự với mọi người.
liếc (đt)
kleng
Dra anet kleng mta dlăng dop gơnam bơni ƀơi ngô̆ kơƀang.
Cô bé liếc mắt nhìn trộm món quà trên bàn.