loại – gop
loại (tt)
gop
Gop ania kyâo anai juăt čăt klă ƀơi dum anih lu ia.
Loại thực vật này thường phát triển tốt ở những nơi nhiều nước.
loại (tt)
gop
Gop ania kyâo anai juăt čăt klă ƀơi dum anih lu ia.
Loại thực vật này thường phát triển tốt ở những nơi nhiều nước.
loại (dt)
bơtơbiă
Mơnuih čưng bôh lông anun dui bơtơbiă hĭ mơng hră čih anan khul plei.
Cầu thủ đó đã bị loại khỏi danh sách của đội bóng làng.
loại trừ (đt)
bơrơngiă hĭ
ƀing ta kiăng hrom bơrơngiă hĭ dum tơlơi juat sat.
Chúng ta cần cùng nhau loại trừ những hủ tục lạc hậu.
loại (dt)
pơdlôh
Gơyut brơi pơdlôh hĭ dum asar pơdai bô anai mơng kơsak hŏ.
Bạn hãy loại bỏ những hạt lúa bị lép này ra khỏi bao nhé.
loại hình (dt)
anih
Anih tơlơi ngui čưng čing jak biă mă hang ƀing dam dra.
Loại hình nghệ thuật cồng chiêng rất phù hợp với thanh niên.
loạn (đt)
ayăt
Ŭ mơnuih glăk ngă ayăt ƀơi anih rơhaih prong pơ krah.
Đám đông đang nổi loạn ở quảng trường trung tâm.
loạn (tt)
rung rang
Glak hmư̆ jua pơtưh, khul čim por rung rang.
Khi nghe thấy tiếng nổ, bầy chim bay loạn xạ.
loạn lạc (đt)
wang blah
Lu sang anô̆ khom bơčơlah amăng rơnuk wang blah.
Nhiều gia đình đã phải ly tán trong thời kỳ loạn lạc.
loang (dt)
hrăm nao
Kru ia hră hrăm nao ƀơi hla pơ-ar kô̆.
Vết mực loang ra trên trang giấy trắng.
loang (tt)
lu ia
Blah eng mơñam djơ̆ lu ia yua kơ pach ƀu djơ̆ hơdră ôh.
Chiếc váy thổ cẩm bị loang màu do giặt không đúng cách.