ló – tơbiă
ló (dt)
tơbiă
Dum asar ia hroi hlâo phrâo tơbiă rai gah tlôn čư̆ dlông.
Những ánh nắng đầu tiên vừa ló ra sau đỉnh núi cao.
ló (dt)
tơbiă
Dum asar ia hroi hlâo phrâo tơbiă rai gah tlôn čư̆ dlông.
Những ánh nắng đầu tiên vừa ló ra sau đỉnh núi cao.
lọ (dt)
atok
Adơi piôh hơgom atok ia ƀâo bơngưi amăng hip kyâo.
Em cất kỹ lọ nước hoa vào trong tủ gỗ.
loa (tt)
đing jua
Plei mơi phrâo pơgam đing jua phai hiăp phrâo.
Làng mình vừa mới lắp đặt chiếc loa phóng thanh mới.
loa (đt)
pôr
Ayong brơi pôr tơlơi pơhing mơ-ak anai brơi abih ană plơi thâo.
Anh hãy loa tin vui này cho tất cả bà con trong plei biết.
loà (đt)
bum
Dua bôh mta ơi tha bum laih yua kơ thun sui.
Đôi mắt của ông cụ đã bị loà vì tuổi tác đã cao.
lòa (dt)
pơbrop
Mnil pơbrop ia hroi ngă kơ rim čô mơnuih mal mta.
Tấm gương lòa ánh sáng làm mọi người bị chói mắt.
lòa (đt)
mal
Ia hroi pơčrang tơpă ngă mal mta glăk rơbat ƀơi jơlan.
Ánh nắng phản chiếu trực tiếp làm lòa cả mắt khi đi đường.
loá (tt)
kơmlă
Apui kơđen rơdêh pơčrang tơpă ngă kơmlă mta kâo ƀu ƀuh hơget ôh.
Ánh đèn xe chiếu thẳng vào làm mắt tôi bị loá không thấy gì.
loài (tt)
djuai
ƀing ta kiăng mâo bruă pơgang djuai ania hang bôh lon.
Chúng ta cần có trách nhiệm bảo vệ loài người và trái đất.
loài vật (tt)
hlô mnong
Amăng kual dlai rơ-ông anai mâo lu hlô mnong yôm phan.
Trong khu rừng già này có rất nhiều loài vật quý hiếm.