lo – pơmin
lo (tt)
pơmin
Gơyut kiăng pơmin kơ bruă hrăm pô lu ƀiă dong.
Bạn nên lo cho việc học tập của mình nhiều hơn.
lo (tt)
pơmin
Gơyut kiăng pơmin kơ bruă hrăm pô lu ƀiă dong.
Bạn nên lo cho việc học tập của mình nhiều hơn.
lo nghĩ (dt)
min hyu đơi
Bơngat jua ñu glăk min hyu đơi lu mta kơ hrơi tơdơi.
Tâm hồn anh ấy đang lo nghĩ nhiều điều về tương lai.
lo liệu (dt)
pre kơ
Amai anun glăk pre kơ djop mta bruă prap kơ hrơi jơnum plei.
Chị ấy đang lo liệu mọi việc để chuẩn bị cho lễ hội của làng.
lo lắng (đt)
hning
Amĭ ama nanao hning glăk ană bă nao hrăm ƀơi anih ataih.
Cha mẹ luôn lo lắng khi con cái đi học ở nơi xa.
lo toan (đt)
črông lô
Amĭ kâo nanao dlêh dlan črông lô rim mta bruă amăng sang anô̆.
Mẹ tôi luôn vất vả lo toan mọi việc trong gia đình.
lò (dt)
anih
Anai lĕ sa bôh anih tơƀanh mơng ană plơi amăng plei.
Đây là một lò rèn truyền thống của người dân trong plei.
lò (dt)
anô̆ čuh
Brơi kơčang anăm brơi apui ƀơi anô̆ čuh hot hla lar nao pơ rơngiao.
Hãy cẩn thận đừng để lửa ở lò thuốc lá cháy lan ra ngoài.
lò sưởi (đt)
anong pơtuč pui
Amăng yan rơ-ot, rim čô mơnuih juăt dô̆ ber anong pơtuč pui brơi pơđao.
Vào mùa đông, mọi người thường ngồi bên lò sưởi cho ấm.
lò than (dt)
čuh hơdang
Wa pô tơƀanh glăk pơtuch apui ƀơi anô̆ čuh hơdang kiăng mă bruă.
Bác thợ rèn đang nhóm lửa ở lò than tổ ong để làm việc.
lõ (dt)
dlông
Ayong anun mâo adung dlông dlăng pha ra biă mă.
Người đàn ông kia có cái mũi lõ nhìn rất khác lạ.