loạt – sa gluh
loạt (dt)
sa gluh
ƀing ling tơhan pơnah sa gluh bôh phao mut nao pơ anô̆ pơkă.
Các chiến sĩ bắn một loạt đạn vào mục tiêu.
loạt (dt)
sa gluh
ƀing ling tơhan pơnah sa gluh bôh phao mut nao pơ anô̆ pơkă.
Các chiến sĩ bắn một loạt đạn vào mục tiêu.
loay hoay (tt)
bơn bơn
Ayong anun bơn bơn nanao ka pơkra giong ôh bôh bai.
Anh ấy loay hoay mãi mà chưa sửa xong cái gùi.
lóc (đt)
čruah
Amĭ phrâo blơi sa drơi akan čruah prong biă mă pơ sang mdrô.
Mẹ vừa mới mua một con cá lóc rất to ở chợ.
lóc cóc (đt)
klok klok
Čơđai muai tơtôh klok klok amăng kơthung kyâo.
Đứa trẻ gõ lóc cóc vào chiếc thùng gỗ.
lóc (dt)
tal
Ama glăk djru tal mnong kiăng ngă mnong pơhang.
Ama đang giúp lóc thịt để làm món nướng.
lọc (đt)
ruah
ƀing ta kiăng ruah mă asar pơjêh jăk kơ yan mnai amra truh.
Chúng ta cần lọc lấy hạt giống tốt cho vụ mùa tới.
lọc (đt)
tơ djôh
Ia tơdjôh jăk biă mă kơ pral drơi jan rim čô mơnuih.
Nước lọc rất tốt cho sức khỏe của mọi người.
lọc lõi (đt)
thâo
Mơnuih sĭ mdrô thâo muač juăt thâo hluh kual sĭ mdrô.
Người buôn bán lọc lõi thường am hiểu thị trường.
lõi (đt)
hơtai
Hơtai kyâo anai khang hang kơjap biă mă.
Lõi của cây gỗ này rất cứng và chắc chắn.
lòe (đt)
pơ blăk
Jơlah blanh pơblăk ƀơi rơngit hlâo kơ hơjan.
Ánh chớp lòe lên trên bầu trời trước cơn mưa.