Tên tác giả: admin

lòng – anet

lòng (tt)
anet


Tơčô muai mâo yă wai lăng mơng glak anet tơbiă.
Cháu bé đã được bà chăm sóc từ khi mới lọt lòng.

lòng – plat / mlat

lòng (dt)
plat / mlat


Adơi dưm asar pơjêh pơ krah plat tơngan.
Em đặt hạt giống vào giữa lòng bàn tay.

lòng – pran

lòng (tt)
pran


Pran pap ñai djru rim čô mơnuih jê̆ giam tơdruă hlôh.
Lòng nhân ái giúp mọi người gần gũi nhau hơn.

lòng thòng – dlông dlin

lòng thòng (tt)
dlông dlin


Anăm brơi hrĕ akă bai dlông dlin hrup anun ôh.
Đừng để dây buộc gùi dài lòng thòng như thế.

lỏng – ia / mơ-ia

lỏng (dt)
ia / mơ-ia


Buat ia lĕ sa mta gơnam ia jăk biă kơ pran jua.
Sữa là một loại chất lỏng rất tốt cho sức khỏe.

lỏng – lui

lỏng (tt)
lui


Bruă wai lăng čơđai hrăm pơ nội trú ƀu dui prưh lui ôh.
Việc quản lý học sinh ở nội trú không được buông lỏng.

lỏng lẻo – hluai hlĕ

lỏng lẻo (tt)
hluai hlĕ


Bôh bai akă hluai hlĕ anun yơh gơnam rơƀuh hĭ.
Cái gùi buộc lỏng lẻo nên bị rơi đồ.

lỏng lẻo – ƀu kơjap

lỏng lẻo (tt)
ƀu kơjap


Pơga pơgang đang hma pơdai dô̆ ƀu kơjap ôh.
Hàng rào bảo vệ rẫy lúa còn lỏng lẻo.

lóng lánh – bơblač

lóng lánh (tt)
bơblač


Dum asar ia ngôm bơblač ƀơi hla kyâo dlai.
Những hạt sương lóng lánh trên lá cây rừng.

lót – pơdop

lót (đt)
pơdop


Ayong anun pơdop ƀiă bơnal amăng bôh bai.
Anh ấy lót một ít vải vào trong chiếc gùi.

Lên đầu trang