lõm bõm – biă đôč
lõm bõm (tt)
biă đôč
Kâo phrâo hrăm anun tơlơi Jrai dô̆ thâo biă đôč mơn.
Tôi chỉ mới học nên tiếng Jrai vẫn còn lõm bõm.
lõm bõm (tt)
biă đôč
Kâo phrâo hrăm anun tơlơi Jrai dô̆ thâo biă đôč mơn.
Tôi chỉ mới học nên tiếng Jrai vẫn còn lõm bõm.
lõm bốm (tt)
bik bôk
Čơđai anet rơbat bik bôk gah yŭ anô̆ ia kơđông.
Đứa trẻ đi lõm bốm dưới vũng nước đọng.
lon (dt)
atok
Amai anun blơi sa bôh atok ia mmih brơi kơ ană rơkơi.
Chị ấy mua một lon nước ngọt cho con trai.
lon ton (tt)
čơčui
ƀing čơđai anet đuăi čơčui nao ngui ƀơi tơdron sang rông.
Các em nhỏ lon ton chạy ra sân nhà rông chơi.
long đong (tt)
đuăi hyu nanao
Tơlơi hơdip đuăi hyu nanao ngă kơ ñu tha hmar biă.
Cuộc sống long đong làm anh ấy già đi nhanh chóng.
long lanh (tt)
mơmar
Dum asar ia ngôm mơmar ƀơi tơduh rok mtah.
Những giọt sương long lanh trên ngọn cỏ xanh.
long trọng (tt)
kodrom
ƀôn sang kô̆ pơjing hrơi jơnum huă pơdai phrâo kodrom biă mă.
Buôn làng tổ chức lễ mừng lúa mới rất long trọng.
lòng (dt)
pruăi
Amĭ blơi pruăi bơbui glăi kiăng hơbai añam brơi sang anô̆.
Mẹ mua lòng heo về để nấu canh cho cả nhà.
lòng (dt)
pran hơtai
ƀing ta kiăng rơnak piôh brơi pran hơtai nanao agaih.
Chúng ta nên giữ cho lòng mình luôn trong sạch.