lờ mờ – pơ bring
lờ mờ (tt)
pơ bring
Kâo kơnong ƀuh bơngat mơnuih pơbring amăng ia ngôm mguah.
Tôi chỉ thấy bóng người lờ mờ trong sương sớm.
lờ mờ (tt)
pơ bring
Kâo kơnong ƀuh bơngat mơnuih pơbring amăng ia ngôm mguah.
Tôi chỉ thấy bóng người lờ mờ trong sương sớm.
lờ đi (đt)
ngă amưng
Anăm ngă amưng kơ dum tơlơi sôh pô hmâo ngă hŏ.
Đừng lờ đi những lỗi lầm mình đã mắc phải.
lờ đờ (tt)
pliơt pliơt
Dua bơnah mta ñu dlêh dlan dlăng pliơt pliơt.
Đôi mắt anh ấy mệt mỏi nhìn lờ đờ.
lờ mờ (tt)
pơbring/ pơbrưi
Kâo kơnong ƀuh wơwưt mơnuih pơbrưi amăng ia thul čư̆.
Tôi chỉ nhìn thấy bóng người lờ mờ trong sương núi.
lở (tt)
čơlik
Kru rơka ƀu wai lăng klă anun yơh čơlik rai.
Vết thương không được chăm sóc tốt nên bị lở ra.
lở (đt)
tơlưh
Laih hơjan prong, kriăng čư̆ ƀơi kơtuai jơlan tơlưh lon.
Sau cơn mưa lớn, vách núi bên đường bị lở đất.
lở (tt)
mruih/ tơlôk
Čơđai muai mruih akô̆ anun yơh amĭ khom pik jrao.
Cháu bé bị lở đầu nên mẹ phải xức thuốc.
lỏm (đt)
pơ dop
Čơđai anet glăk hrăm pơdop hơdră mñiam bơnal mơng amĭ.
Em bé đang tập học lỏm cách dệt vải của mẹ.
lom khom (đt)
kor
Ơi tha rơbat kor kor mut amăng sang kơdlông.
Ông cụ lom khom đi bộ vào trong nhà sàn.
lõm (tt)
hôp
Jơlan plơi mâo lu anô̆ hôp laih hơjan.
Con đường làng có nhiều chỗ bị lõm sau cơn mưa.