lột – lôk
lột (đt)
lôk
Adơi glak djru amĭ lôk kơđuh hơƀơi mmih.
Em đang giúp mẹ lột vỏ khoai lang.
lột (đt)
atôh
Tơčô atôh hĭ sum ao msah kiăng nao hơmâo.
Cháu lột bỏ bộ quần áo ướt để đi tắm.
lột (đt)
lang lač
Amai lang lač blah ao kiăng pach brơi agaih.
Chị lột ngược chiếc áo để giặt cho sạch.
lột (đt)
mă hĭ
Ñu dui arang mă hĭ jih prăk kak kơ pô sat.
Anh ta bị kẻ xấu lột sạch tiền bạc.
lơ lửng (tt)
ding dung
Kơthul kô̆ por ding dung gan tơda čư̆.
Đám mây trắng trôi lơ lửng ngang sườn núi.
lơ (đt)
amơng
Ñu ngă amơng sôh glak ƀuh kâo ƀơi jơlan.
Nó cố tình lơ đi khi gặp tôi trên đường.
lơ mơ (tt)
pơhư
Mơnuih ruă đih pit pơhư yua kơ hlor kơtang.
Người bệnh nằm lơ mơ vì sốt cao.
lơ là (đt)
alah
ƀing ta ƀu dui alah bruă pơgang dlai ôh.
Chúng ta không nên lơ là việc bảo vệ rừng.