lồng lên – brưt kơ pran
lồng lên (đt)
brưt kơ pran
Drơi aseh brưt kơ pran kơtang laih anun đuăi rơngiă hĭ.
Con ngựa lồng lên dữ dội rồi chạy mất.
lồng lên (đt)
brưt kơ pran
Drơi aseh brưt kơ pran kơtang laih anun đuăi rơngiă hĭ.
Con ngựa lồng lên dữ dội rồi chạy mất.
lồng bàn (dt)
kơnop gôm
Yă mă kơnop gôm gôm mnong ƀong kiăng tơguan tuai.
Bà lấy lồng bàn đậy thức ăn để chờ khách.
lồng lộng (tt)
hơhiar
Angin pưh hơhiar ƀơi akô̆ čư̆.
Gió thổi lồng lộng trên đỉnh đồi.
lồng tiếng (đt)
rơpôr
Ayong anun glak rơpôr kơ sa bôh phim čơđai muai.
Anh ấy đang lồng tiếng cho một bộ phim hoạt hình.
lộng lẫy (tt)
bơblip
Amai anun čut sum ao mơñam bơblip biă mă.
Chị ấy mặc bộ đồ thổ cẩm nhìn rất lộng lẫy.
lốp (dt)
pông
Ama nao pơplih pông kơ bôh rơdêh công nông.
Ama đi thay lốp cho chiếc xe công nông.
lộp bộp (tt)
plă plă
Dum asar hơjan pler lĕ plă plă ƀơi bơbung tôl.
Những hạt mưa đá rơi lộp bộp trên mái tôn.
lốt (dt)
klit kliang
Mơnuih sat juăt pơplih drơi jan, klit kliang kiăng plư plach.
Kẻ xấu thường hay thay hình đổi lốt để lừa gạt.