lộn xộn – djah
lộn xộn (tt)
djah
Gơnam tam amăng sang dô̆ djah hơdjap biă.
Đồ đạc trong nhà được sắp xếp rất lộn xộn.
lộn xộn (tt)
djah
Gơnam tam amăng sang dô̆ djah hơdjap biă.
Đồ đạc trong nhà được sắp xếp rất lộn xộn.
lông (dt)
blâo
Asâo sang kâo mâo blâo kô̆ hiam biă mă.
Con chó nhà em có bộ lông màu trắng rất đẹp.
lông lá (tt)
ƀlăo
Tơkai hlô mnong dlai anai bă kơ ƀlăo lu biă.
Chân của con thú rừng này có rất nhiều lông lá.
lông mày (dt)
griong mta
Dra bơnai Jrai mâo griong mta hiam biă mă.
Cô gái Jrai có đôi lông mày rất đẹp.
lông vũ (dt)
čang čim
Blah aban pơđao anai arang ngă hong čang čim.
Chiếc chăn ấm này được làm từ lông vũ.
lông mi (dt)
blâo mta
Dua bơnah blâo mta čơđeh muai dlông hang jŭ biă.
Đôi lông mi của đứa bé trông thật dài và đen.
lồng (dt)
pông
Ama phrâo mñam giong bôh pông kiăng krư̆ mnŭ.
Ama vừa mới đan xong chiếc lồng để nhốt gà.
lồng ghép (đt)
pơplah
Khua git gai tơlơi hiam pơplah dum glông adôh ană plơi amăng bruă hrơi jơnum.
Cán bộ văn hóa lồng ghép các bài dân ca vào chương trình lễ hội.
lồng (dt)
pŭ tôk
Ala mơnăm pŭ tôk đĭ glak ƀuh mơnuih.
Con rắn hổ mang lồng lên khi thấy người.