lớp – tal
lớp (dt)
tal
Ama pik thim sa tal čur phrâo kơ pơnang sang.
Ama quét thêm một lớp vôi mới cho bức tường.
lớp (dt)
tal
Ama pik thim sa tal čur phrâo kơ pơnang sang.
Ama quét thêm một lớp vôi mới cho bức tường.
lớp (dt)
anih
Amai glăk hrăm ƀơi anih nam pơ sang hră plơi.
Chị em đang học lớp sáu tại trường làng.
lớp (dt)
rơnuk
Rơnuk čơđai hrơi anai kiăng rak piôh tơlơi hiam djuai ania.
Lớp trẻ ngày nay cần giữ gìn văn hóa dân tộc.
lợp (đt)
atom
ƀing dam dra amăng plei hrom djru atom glăi ƀơƀung sang rông.
Thanh niên trong plei cùng giúp lợp lại mái nhà rông.
lớt phớt (tt)
rơ rih
Gah tlam adai kơnong hơjan rơ rih dum asar đôch.
Buổi chiều trời chỉ mưa lớt phớt vài hạt.
lớn mạnh (tt)
prong kơtang
Plơi pla ƀing ta jai hrơi jai đĭ kyar prong kơtang hlôh.
Buôn làng chúng ta ngày càng phát triển lớn mạnh.
lùa (đt)
thut
Angin thut amăng rơ-ua bah amăng sang kơdlông rơ-it thit.
Gió lùa vào khe cửa nhà sàn rất mát mẻ.
lội (dt)
lôi
ƀing čơđai muai glăk mut hrom pơplông lôi ƀơi ia krông.
Các em nhỏ đang tham gia cuộc thi bơi lội ở sông.
lội (đt)
gan
Rim čô mơnuih gan ia thông kiăng đĭ hma mă bruă.
Mọi người lội qua con suối để lên rẫy làm việc.
lộn (đt)
pơkup
Adơi pơkup blah ao kiăng pach brơi agaih hiam.
Em lộn chiếc áo lại để giặt cho thật sạch.