lũ – ling
lũ (dt)
ling
Ia ling glăk blai rai gan pin ia mơng plei.
Nước lũ đang tràn về qua bến nước của làng.
lũ (dt)
ling
Ia ling glăk blai rai gan pin ia mơng plei.
Nước lũ đang tràn về qua bến nước của làng.
lũ (dt)
ƀing
ƀing čơđai amăng plơi glăk jak tơdruă nao lôi ia thông.
Lũ trẻ trong làng đang rủ nhau đi tắm suối.
lũ lượt (tt)
bơ bri
Ană plơi bơ bri đuăi tui nao pơ sang rông ngă yang.
Dân làng lũ lượt kéo nhau ra nhà rông dự hội.
lú lẫn (tt)
suk mluk
Yua kơ dlêh dlan đơi anun akô̆ ñu jing suk mluk laih.
Vì quá mệt mỏi nên đầu óc anh ấy đâm ra lú lẫn.
lú lẫn (tt)
tanh wor
Ơi kâo thun sui laih anun ƀơi anô̆ čâ̆o tanh wor laih.
Ông tôi tuổi đã cao nên đôi khi bắt đầu lú lẫn.
lợm (tt)
tơmlun
Kâo pơmưn lăng tơmlun đok glak mưn ƀuh ƀâo phara.
Tôi cảm thấy lợm giọng khi ngửi thấy mùi lạ.
lớn (tt)
kơtang
Mguah anai plơi mơi hmâo sa wot hơjan kơtang biă mă.
Sáng nay làng ta có một trận mưa rất lớn.
lớn (tt)
prong
Sang hră gưl sa phrâo mơng ƀao prong biă mă.
Ngôi trường tiểu học mới của xã rất to lớn.
lớn lao (tt)
krin din
Dum ƀing ling tơhan hmâo bruă pơyơr krin din kơ lon ia.
Các chiến sĩ có công lao lớn lao với đất nước.
lợn (dt)
un/ bơbui
Sang anô̆ kâo glăk rông sa tơpul un rơmong biă mă.
Gia đình em đang nuôi một đàn lợn rất béo.