lợi – tâ̆o
lợi (dt)
tâ̆o
Dua bơnah sang anô̆ lêng kơ mâo anô̆ tâ̆o amăng bruă anai.
Cả hai bên gia đình đều có lợi trong việc này.
lợi (dt)
tâ̆o
Dua bơnah sang anô̆ lêng kơ mâo anô̆ tâ̆o amăng bruă anai.
Cả hai bên gia đình đều có lợi trong việc này.
lợi (tt)
hmâo yua
Bruă hrăm bôh hră Jrai hmâo yua biă mă kơ ƀing dam dra.
Việc học chữ Jrai rất có lợi cho thanh niên trong làng.
lợi dụng (đt)
yua mă
ƀing ta ƀu dui yua mă pran jua hiam arang ôh.
Chúng ta không được lợi dụng lòng tốt của người khác.
lợi hại (tt)
sôh djơ̆ / hiam sat
Ayong anun lĕ sa čô pô pơnah hrăo hiam sat amăng khul lua.
Anh ấy là một tay cung rất lợi hại của đội săn.
lợi ích (dt)
hmâo tŭ yua
Bruă pơgang dlai ba glăi hmâo tŭ yua sui rơnuk kơ plơi pla.
Việc bảo vệ rừng mang lại lợi ích lâu dài cho buôn làng.
ly (dt)
kơčok
Adơi hling tŭ tha plơi sa bôh kơčok ia ngach.
Em rót mời già làng một ly nước trắng.
ly hôn (tt)
pơtlôh
ƀing gơñu hrom nao pơ ƀao ngă hră pơtlôh laih.
Họ đã cùng nhau ra xã làm đơn ly hôn.
ly thân (tt)
bu dô̆ hrom
Dua čô gơñu glăk ƀu dô̆ hrom kiăng tơguan hrơi pơsir bruă.
Hai người họ đang ly thân để chờ ngày giải quyết.
lu (dt)
anô̆ sơng
Amĭ yua anô̆ sơng prong kiăng sơng ia hơjan.
Mẹ dùng cái lu lớn để đựng nước mưa.
lù lù (tt)
đơ đơr
Hmâo sa čô̆ mơnuih dô̆ dong đơ đơr ƀơi anap bah amăng plơi.
Có một bóng người đứng lù lù trước cổng làng.