lỡ – tơblut
lỡ (đt)
tơblut
Ayong anun tơblut mbah pơhiăp tơlơi pơdop mơng plơi.
Anh ấy lỡ miệng nói ra điều bí mật của làng.
lỡ (đt)
tơblut
Ayong anun tơblut mbah pơhiăp tơlơi pơdop mơng plơi.
Anh ấy lỡ miệng nói ra điều bí mật của làng.
lỡ (đt)
ram hĭ
Gơyut anăm brơi ram hĭ anô̆ tơphă jăk kiăng hrăm hră hŏ.
Bạn đừng để bỏ lỡ thời cơ tốt để học tập.
lơi (tt)
hluai
Hrĕ bră hluai tơngan anun yơh rơmô đuăi hĭ laih.
Sợi dây thừng bị lơi tay nên con bò chạy mất.
lơi (đt)
prưh lui
ƀing ta ƀu dui prưh lui bruă hyu kơsem lăng hma pơdai ôh.
Chúng ta không được lơi lỏng việc kiểm tra rẫy lúa.
lơi lỏng (đt)
pơhư lui/ prưh lui
Bruă ngă tui tơlơi phian amăng plơi ƀu dui pơhư lui ôh.
Việc thực hiện kỷ luật trong làng không được lơi lỏng.
lời (dt)
hiăp
Ană tơčô kiăng hmư̆ hiăp pơtô mơng tha plơi.
Con cháu cần phải lắng nghe lời dạy của già làng.
lợi nhuận (dt)
kơmlai
Bruă rông hlô mnong ba glăi kơmlai kơ ană plơi.
Việc chăn nuôi mang lại lợi nhuận cho bà con.
lời (dt)
tơlơi
Tơlơi amăng adôh ană plơi anai hmư̆ dơlam dơlin biă.
Lời của bài dân ca này nghe rất sâu sắc.
lời lẽ (dt)
hiăp gal
Ayong anun yua hiăp gal rơ-un kiăng pơtô alum adơi.
Anh ấy dùng những lời lẽ ôn hòa để khuyên bảo em.
lời nói (dt)
bôh hiăp
Bôh hiăp mơng khua kiăng nao hrom hong bruă ngă.
Lời nói của cán bộ phải đi đôi với việc làm.