lục soát – hyu kơsem
lục soát (đt)
hyu kơsem
Khua hyu kơsem djel gơnam tam phrâo ba mut amăng hơjai.
Cán bộ lục soát kỹ lưỡng số hàng hóa mới nhập về kho.
lục soát (đt)
hyu kơsem
Khua hyu kơsem djel gơnam tam phrâo ba mut amăng hơjai.
Cán bộ lục soát kỹ lưỡng số hàng hóa mới nhập về kho.
lui (đt)
kơdun/ pơđưn
ƀing ta kiăng kơdun hĭ hrơi ngă yang kiăng prap brơi jăk hlôh.
Chúng ta nên lui ngày tổ chức lễ hội để chuẩn bị tốt hơn.
lui (đt)
wir glăi
Čơđeh muai hŭi anun yơh wir glăi gah tlôn glak ƀuh mơnuih ƀu juăt.
Em bé sợ hãi nên lùi lại phía sau khi gặp người lạ.
lún phún (tt)
brim bram
Dum tơduh rok mtah čâ̆o čat brim bram laih hơjan blung yan.
Những mầm cỏ xanh bắt đầu mọc lún phún sau cơn mưa đầu mùa.
lung linh (tt)
blip blip
Bơngat apui kơđen blip blip pơčrang djop anô̆ amăng sang kơdlông.
Ánh đèn dầu lung linh soi sáng khắp gian nhà sàn.
lung lay (tt)
gik gơk
Tơgơi muat mơng čơđeh muai čâ̆o gik gok laih.
Chiếc răng sữa của đứa bé đã bắt đầu lung lay.
lung tung (tt)
sak sai
ƀing čơđai hơdor anăm piôh hră pơ-ar sak sai ƀơi ngô̆ kơƀang hrăm hŏ.
Các em nhớ đừng để sách vở lung tung trên bàn học.
khả năng (dt)
anô̆ dui
ƀing ta kiăng prap kơ rim mta anô̆ dui dui truh.
Chúng ta cần chuẩn bị cho mọi khả năng xảy ra.
lở loét (tt)
mruih mkeh
Hlô mnong djơ̆ rơka đih sui sa anih anun yơh mruih mkeh.
Con thú bị thương nằm lâu một chỗ nên bị lở loét.
lở dở (tt)
kơbah
ƀing ta ƀu dui mă bruă kơbah blư ôh.
Chúng ta không nên làm việc một cách lở dở.