Tên tác giả: admin

luật – tơlơi phian

luật (dt)
tơlơi phian


ƀing ta kiăng ngă tui tơlơi phian pơgang dlai akô̆ ia.
Chúng ta cần tuân thủ luật bảo vệ rừng đầu nguồn.

luật lệ – tơlơi phian juat

luật lệ (dt)
tơlơi phian juat


ƀing dam dra kiăng thâo hluh tơlơi phian juat nao rai.
Thanh niên cần nắm vững luật lệ khi tham gia giao thông.

lúc – hơwa

lúc (dt)
hơwa


Ayong brơi pơdơi sa hơwa kiăng kơ tlaih dlêh hŏ.
Anh hãy nghỉ ngơi một lúc cho đỡ mệt nhé.

lủi thủi – tơt tơngơt tơt tơngơt

lủi thủi (tt)
tơt tơngơt tơt tơngơt


Čơđai muai tơt tơngơt tơt tơngơt rơbat tui gah tlôn amĭ nao pơ pin ia.
Đứa bé lủi thủi đi theo sau lưng mẹ ra bến nước.

lúc – glăk

lúc (dt)
glăk


Glak yang hrơi čăt, ană plei čâ̆o nao hma mă bruă.
Lúc mặt trời mọc, bà con trong làng bắt đầu đi làm rẫy.

lục – mtah

lục (tt)
mtah


Dum bôh čư̆ arang uih hong sa mta ia mtah mơriang mơng kyâo pơtâo.
Những ngọn đồi được phủ một màu xanh lục của cây cối.

lục – bơrơsao

lục (tt)
bơrơsao


Sang anô̆ ƀu dui brơi hmâo tơlơi bơrơsao amăng tơpul pô ôh.
Gia đình không nên để xảy ra tình trạng lục đục nội bộ.

lục lọi – hyu hlưk/ hyu wưč

lục lọi (đt)
hyu hlưk/ hyu wưč


Ñu glăk hyu hlưk amăng hip kyâo kiăng hơduah hơdrôm hră sô.
Nó đang lục lọi trong hòm gỗ để tìm quyển vở cũ.

lục lọi – rơpư

lục lọi (đt)
rơpư


Amĭ rơpư amăng bôh bai kiăng hơduah tơlô̆ bah rơngiă hĭ.
Mẹ lục lọi trong gùi để tìm chiếc chìa khóa bị mất.

lúc – djơ̆

lúc (dt)
djơ̆


Anăm hmar, at ka djơ̆ ôh mông ƀing ta tơbiă glăi.
Đừng vội vã, vẫn chưa đến lúc chúng ta ra về.

Lên đầu trang