lút – blut
lút (tt)
blut
Dum ƀur rok čat dlông blut akô̆ mơnuih ƀơi kơtuai jơlan.
Những bụi cỏ dại mọc cao lút đầu người ở ven đường.
lút (tt)
blut
Dum ƀur rok čat dlông blut akô̆ mơnuih ƀơi kơtuai jơlan.
Những bụi cỏ dại mọc cao lút đầu người ở ven đường.
lụt lội (tt)
ling lang
Yan ling lang thun anai ngă kơ jơlan nao hma dui bơčơlah.
Mùa lụt lội năm nay khiến đường vào rẫy bị chia cắt.
lụt (dt)
ling
Wot ia ling prong ngă ram kơ tơdlưn pơdai yan mnai.
Trận lụt lớn đã làm ảnh hưởng đến năng suất lúa mùa.
luyện (đt)
pơ top
ƀing dam dra gir pơ top čom ƀơi tơdron sang rông.
Thanh niên tích cực luyện tập võ thuật tại sân nhà rông.
lũy (dt)
amăng jang
Ană plơi hrom ngă bang jang kiăng pơgang gơnam pla.
Dân làng cùng nhau đắp lũy để bảo vệ hoa màu.
lũy (dt)
jơnuai
Jơnuai phun kram jum dar plei dlăng kơjap hang rơngai.
Lũy tre quanh làng trông thật vững chãi và yên bình.
luyện (đt)
riă
Wa pô tơƀanh glăk gir riă pơsơi ƀơi anap anong pui mriah.
Bác thợ rèn đang miệt mài luyện thép bên lò lửa hồng.
lừ (đt)
dlăng pơhian
ƀuh ană hang kơ ngui wor hrăm, ama dlăng pơhian kơ mta ngă gru.
Thấy con mải chơi quên học, ama lừ mắt ra hiệu.
lử (tt)
robah
Laih sa hrơi mă bruă hma tơnap, pô hlơi lêng kơ dlêh rơbah.
Sau một ngày làm rẫy vất vả, ai nấy đều mệt lử.
lừa (đt)
plư
Drơi mja sem hơdră plư tơpul mnŭ tơbiă mơng war.
Con cáo tìm cách lừa bầy gà ra khỏi chuồng.