luôn – mtam
luôn (tt)
mtam
Phrâo hmư̆ jua tha plơi iâo, rim čô mơnuih jơnum pơƀut mtam.
Vừa nghe tiếng già làng gọi, mọi người tập trung luôn.
luôn (tt)
mtam
Phrâo hmư̆ jua tha plơi iâo, rim čô mơnuih jơnum pơƀut mtam.
Vừa nghe tiếng già làng gọi, mọi người tập trung luôn.
luôn (phó từ)
hlao
Hlô mnong đuăi hlao mut amăng dlai rơ-ông ataih tin.
Con thú chạy trốn luôn vào tận rừng sâu thăm thẳm.
luồn (đt)
čut
Ama čut hrĕ hơ-oe gan amăng pơnang pơ-ô kiăng kă brơi kơjap.
Ama luồn sợi dây mây qua vách nứa để buộc cho chặt.
luồn (đt)
pơmut
Prô̆ pơmut nao amăng dum bơnah hla kyâo kơpal kiăng hơduah bôh dlai.
Con sóc luồn qua những tán lá dày để tìm quả rừng.
luồn (đt)
brơi nao
Khua git gai tơlơi hiam brơi mơnuih nao dơlam amăng plei pla kiăng pơthâo lăi.
Cán bộ văn hóa luồn sâu vào buôn làng để tuyên truyền.
luồng (dt)
jơnuai
Dum jơnuai angin rơ-it mơng bôr čư̆ pưh đĭ rai ƀơi akô̆ čư̆.
Những luồng gió mát từ thung lũng thổi lên đỉnh đồi.
luồng (dt)
glông
Glông tơlơi pơmin phrâo djru ană plơi mă bruă bơwih ƀong hmâo tŭ yua.
Luồng suy nghĩ mới giúp bà con làm kinh tế hiệu quả.
luống (dt)
bôr pla
Ama glăk bơwih lăng rim bôr pla añam amăng đang gah tlôn sang.
Ama đang chăm sóc từng luống rau cải sau vườn.
luống cuống (tt)
pah pach
Čơđeh muai pah pach glak tơblanh tơngan ngă lĕ bôh mong asơi.
Đứa trẻ luống cuống khi lỡ tay làm rơi bát cơm.
luôn luôn (tt)
juăt
ƀing mơi juăt hơdor tơlơi pơtă pơtan mơng tha plơi.
Chúng em luôn luôn ghi nhớ lời dạy bảo của già làng.