lùng sục – hyu hơduah
lùng sục (đt)
hyu hơduah
Khul pô lua hyu hơduah djop dlai kiăng sem ƀuh kru hlô mnong.
Đội thợ săn lùng sục khắp rừng để tìm dấu vết của thú rừng.
lùng sục (đt)
hyu hơduah
Khul pô lua hyu hơduah djop dlai kiăng sem ƀuh kru hlô mnong.
Đội thợ săn lùng sục khắp rừng để tìm dấu vết của thú rừng.
lủng củng (tt)
puk kluk
Tơlơi čih mơng čơđai hrăm anai pơđah dô̆ puk kluk biă mă.
Bài viết của học sinh này trình bày còn rất lủng củng.
lúng túng (tt)
rơbư̆
Čơđai muai rơbư̆ glak khom lăi glăi tơlơi tơña mơng nai pơtô.
Cậu bé lúng túng khi phải trả lời câu hỏi của thầy giáo.
lụng thụng (tt)
khing khyung
Čơđeh muai čut sum ao sô dlăng khing khyung biă.
Đứa trẻ mặc bộ quần áo cũ trông rất lụng thụng.
luộc (đt)
hơtuk
Amai anun glak hơtuk hơƀơi mmih ngă mnong ƀong mguah brơi sang anô̆.
Chị ấy đang luộc khoai lang để làm món ăn sáng cho gia đình.
luộc (đt)
hluă
Mnong añam dlai hluă tek hong hra amach arang amuaih hor biă mă.
Món rau rừng luộc chấm với muối ớt rất được ưa chuộng.
luộc (đt)
tluă
Ama glak djru ană plơi tluă mnong kơbao amăng hrơi ngă yang.
Ama đang giúp dân làng luộc thịt trâu trong ngày lễ.
luộm thuộm (tt)
rơyah rơying
ƀing dam dra ƀu dui čut sum ao rơyah rơying glak nao pơ anih mơnuih lu ôh.
Thanh niên không nên ăn mặc luộm thuộm khi đến nơi công cộng.
luôn (tt)
nanao
ƀing ta brơi nanao gum djru tơdruă glak bưp tơlơi tơnap.
Chúng ta hãy luôn giúp đỡ nhau khi gặp khó khăn.
luôn (phó từ)
hơblĕ
Ayong anun ngă hơblĕ mtam kiăng kơ giong bruă jah hma.
Anh ấy làm luôn một mạch cho xong việc phát rẫy.