Tên tác giả: admin

lươn – rơnung

lươn (dt)
rơnung


Rơnung juăt dô̆ hơgom gah yŭ hlŭ mơng ia thông.
Con lươn thường ẩn mình dưới bùn lầy của dòng suối.

lườn – rơpông

lườn (dt)
rơpông


Amĭ blơi rơpông mnŭ glăi hơbai añam brơi kơ ƀing tơčô.
Mẹ mua miếng lườn gà về nấu canh cho các cháu.

lượn – pơđing

lượn (đt)
pơđing


Čang čim klăng glăk por pơđing ƀơi akô̆ čư̆.
Cánh chim đại bàng đang bay lượn trên đỉnh núi.

lượn – tơdlak

lượn (đt)
tơdlak


Dum jơnuai ia anet tơdlak blung ñup ƀơi jơlah ia dơnao.
Những con sóng nhỏ lượn nhấp nhô trên mặt hồ.

lượn – hyu dar/ dar hyu

lượn (đt)
hyu dar/ dar hyu


Khul dam dra juăt hyu dar jum dar plei amăng mlam.
Đám thanh niên thường đi lượn quanh làng vào buổi tối.

lương – prăk blan

lương (dt)
prăk blan


Truh mông mă prăk blan, ană plơi mơ-ak biă mă.
Đến kỳ nhận lương, bà con trong làng rất phấn khởi.

lương bổng – prăk kăk

lương bổng (dt)
prăk kăk


Prăk kăk mơng ƀing khua ƀao dui pơđĭ đĭ rơđah laih.
Lương bổng của cán bộ xã đã được cải thiện rõ rệt.

lương hưu – prăk tha

lương hưu (dt)
prăk tha


Laih pơdơi mă bruă, ơi kâo mă prăk tha rim blan.
Sau khi nghỉ công tác, ông tôi nhận lương hưu hàng tháng.

lung tung – ča čot

lung tung (tt)
ča čot


Pô anun juăt pơhiăp ča čot ngă kơ rim čô mơnuih ƀu ngơ̆ ôh.
Anh ta thường nói lung tung khiến mọi người không tin tưởng.

lùng – bra hyu

lùng (đt)
bra hyu


Ană plơi hrom bra hyu mă hlô mnong kơhnông nanao pơrai gơnam pla.
Dân làng hrom lùng bắt con thú dữ thường xuyên phá hoại hoa màu.

Lên đầu trang