lười biếng – alah mtah
lười biếng (tt)
alah mtah
Alah mtah lĕ sa mta kơnuih sat kiăng kơ pơkra glăi.
Lười biếng là một tính xấu cần phải sửa đổi.
lười biếng (tt)
alah mtah
Alah mtah lĕ sa mta kơnuih sat kiăng kơ pơkra glăi.
Lười biếng là một tính xấu cần phải sửa đổi.
lưỡi liềm (dt)
mơnek
Yă yua mơnek tơma kiăng nao yuă pơdai ƀơi hma.
Bà dùng lưỡi liềm sắc để đi gặt lúa trên rẫy.
lưỡi (dt)
jơlah
Glak ƀong mơñum ƀing ta kiăng kơčang hŭi kơ hlor jơlah.
Khi ăn uống chúng ta cần cẩn thận kẻo bỏng lưỡi.
lưỡi cày (dt)
wang kai
Ama phrâo blơi sa bôh wang kai pơsơi jăk biă mă.
Ama mới mua một chiếc lưỡi cày bằng sắt rất tốt.
lươn (dt)
plač
Anăm hmư̆ ôh dum tơlơi pơhiăp plač mơng pô sat.
Đừng nghe những lời lươn lẹo của kẻ xấu.
lưới (dt)
hñual
Wa pô mă akan glăk mñiam sa blah hñual phrâo kiăng mă akan.
Bác thợ săn đang đan một tấm lưới mới để đánh cá.
lưới (tt)
čơđông
Hlô mnong djơ̆ amăng čơđông mơng ama laih.
Con thú rừng đã mắc vào lưới bẫy của ama.
lưới (tt)
jơnang
Plei ta glăk prap pơgam jơnang điên phrâo.
Làng chúng ta đang chuẩn bị lắp đặt lưới điện mới.
lườm (đt)
pơglon
Amĭ pơglon mta dlăng adơi yua kơ ngui wor hrăm hră.
Mẹ lườm em vì tội mải chơi mà quên làm bài.
lượm (đt)
dunh
ƀing čơđai hrăm glăk dunh djah jum dar tơdron sang rông.
Các em học sinh đang lượm rác quanh sân nhà rông.